STT
|
Tỉnh/TP
|
Quận/Huyện/TP
|
Xã/Phường
|
Ngày theo dõi
|
1
|
HẢI PHÒNG
|
Huyện Tiên Lãng
|
Xã Cấp Tiến, Đoàn Lập, Bạch Đằng, Tiên Minh, Vinh Quang
|
08/01
|
|
|
|
TT. Tiên Lãng, xã Đại Thắng, Tiên Cường, Tự Cường, Quyết Tiến, Khởi Nghĩa, Tiên Thanh, Kiến Thiết, Quang Phục, Tiên Thắng, Hùng Thắng, Đông Hưng
|
08/01
|
|
|
Quận Hồng Bàng
|
Phường Quán Toan
|
08/01
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01
|
|
|
Quận Ngô Quyền
|
|
08/01
|
|
|
Quận Lê Chân
|
|
08/01
|
|
|
Quận Đồ Sơn
|
|
08/01
|
|
|
Huyện An Dương
|
Xã Đại Bản, An Hòa, Hồng Phong, Nam Sơn, Lê Lợi, Đồng Thái, An Đồng, Hồng Thái
|
08/01
|
|
|
|
TT. An Dương, xã Lê Thiện, Tân Tiến, Đặng Cương, Quốc Tuấn
|
08/01
|
|
|
|
Xã An Hưng
|
08/01
|
|
|
Huyện An Lão
|
Xã Trường Thành, An Tiến, Quốc Tuấn, Tân Dân, Thái Sơn, TT. Trường Sơn
|
08/01
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01
|
|
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
Xã Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, An Hòa, Tân Hưng, Hưng Nhân, Vinh Quang, Đồng Minh, Thanh Lương, Tiền Phong
|
08/01
|
|
|
|
Xã Vĩnh Phong, Lý Học, Cao Minh
|
08/01
|
|
|
|
Xã Liên Am
|
08/01
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01
|
|
|
Huyện Cát Hải
|
Xã Nghĩa Lộ, Đồng Bài, Văn Phong
|
08/01
|
|
|
|
Thị trấn Cát Bà, TT. Cát Hải, xã Trân Châu
|
08/01
|
|
|
|
Xã Phù Long
|
08/01
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01
|
|
|
Huyện Kiến Thụy
|
Xã Hữu Bằng, Đông Phương, Đại Dồng, Thụy Hương, Kiến Quốc, Thanh Sơn, Minh Tân, Đại Hà, Ngũ Đoan, Tân Phong, Đoàn Xá, Tú Sơn, Đại Hợp
|
08/01
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01
|
|
|
Quận Hải An
|
Phường Đông Hải 1, Đằng Lâm, Đằng Hải, Cát Bi
|
08/01
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01
|
|
|
Quận Kiến An
|
Phường Quán Trữ, Lãm Hà, Đồng Hòa, Bắc Sơn, Ngọc Sơn
|
08/01
|
|
|
|
Phường Tràng Minh
|
08/01
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01
|
|
|
Quận Dương Kinh
|
|
08/01
|
|
|
Huyện Thủy Nguyên
|
TT. Núi Đèo, Minh Đức, Kỳ Sơn, Liên Khê, Lưu Kiếm, Minh Tân, Phù Ninh, Chính Mỹ, Kênh Giang, Hợp Thành, Cao Nhân, Đông Sơn, Hòa Bình, Trung Hà, An Lư, Thủy Triều, Phục Lễ, Tam Hưng, Phả Lễ, Lập Lễ, Kiền Bái, Thiên Hương, Thủy Sơn, Thủy Đường, Hoàng Động, Lâm Động, Hoa Động, Tân Dương
|
08/01
|
|
|
|
Xã Gia Đức
|
08/01
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01
|
|
|
Huyện Bạch Long Vỹ
|
|
08/01
|
2
|
HÀ GIANG
|
Huyện Quản Bạ
|
Xã Nghĩa Thuận, Tùng Vài
|
22/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
22/12
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
22/12
|
3
|
CAO BẰNG
|
Huyện Trùng Khánh
|
Thị trấn Trà Lĩnh
|
29/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
29/12
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
29/12
|
4
|
LẠNG SƠN
|
TP Lạng Sơn
|
Phường Chi Lăng, Hoàng Văn Thụ, Tam Thanh, Đông Kinh, xã Mai Pha, Hoàng Đồng
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Tràng Định
|
thị trấn Thất Khê, Đại Đồng, Quốc Việt
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Tiến, Hùng Sơn, Kháng Chiến, Chi Lăng,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Hữu Lũng
|
Xã Yên Sơn, Hòa Lạc
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Cai Kinh, Quyết Thắng, Thanh Sơn, Minh Sơn, Vân Nham, Yên Vượng, thị trấn Hữu Lũng,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Cao Lộc
|
Thị trấn Cao Lộc, xã Phú Xá
|
08/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đồng Đăng, xã Thanh Lòa, Hợp Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
5
|
BẮC KẠN
|
Huyện Na Rì
|
Xã Xuân Dương, Trần Phú, Kim Lư, Thị trấn Yên Lạc
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Dương Sơn, Liêm Thủy, Quang Phong, Sơn Thành, Kim Hỷ
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Đổng Xá, Cường Lợi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Bắc Kạn
|
Phường Huyền Tụng, Phùng Chí Kiên, xã Nông Thượng
|
07/01/2022
|
|
|
|
Phường Đức Xuân, Sông Cầu, Nguyễn Thị Minh Khai
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Pác Nặm
|
Xã Bộc Bố
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Bằng Thành, Cổ Linh, Xuân La
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Giáo Hiệu, Nhạc Môn, Cao Tân
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Chợ Mới
|
Xã Bình Văn, Hòa Mục
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
07/01/2022
|
6
|
YÊN BÁI
|
Huyện Trấn Yên
|
Xã Hòa Cuông
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
Phường Trung Tâm, xã Nghĩa Lợi
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghiã Thúc, Nghĩa An, phường Pú Trạng, Cầu Thia, Tân An
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
7
|
ĐIỆN BIÊN
|
Huyện Điện Biên
|
Xã Na Tông
|
08/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/12
|
|
|
Huyện Mường Chà
|
Xã Mường Mươn
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
08/12
|
8
|
LÀO CAI
|
Thị xã Sa Pa
|
Phường Cầu Mây, Sa Pa, Hàm Rồng
|
08/01/2022
|
|
|
|
Phường Sa Pả, Phan Si Păng
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
TP Lào Cai
|
Xã Cốc San
|
02/01/2022
|
|
|
|
Phường Cốc Lếu, Bắc Cương, Duyên Hải, Pom Hán
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Văn Bàn
|
Xã Nậm Rạng
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Bắc Hà
|
Xã Thải Giàng Phố
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Bảo Thắng
|
Xã Sơn Hải
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
9
|
SƠN LA
|
Huyện Phù Yên
|
Xã Mường Bang
|
14/12
|
|
|
|
Xã Mường Do, Huy Thượng, Tường Phù
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Mộc Châu
|
Thị trấn Nông trường Mộc Châu
|
30/12
|
|
|
|
Xã Chiềng Khừa
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Đông Sang, Chiềng Hắc, Chiềng Sơn, thị trấn Mộc Châu
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Mai Sơn
|
Xã Nà Pó
|
27/12
|
|
|
|
Xã Phiêng Cằm
|
03/01/2022
|
|
|
|
Xã Tà Hộc, Chiềng Chăn, thị trấn Hát Lót
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Vân Hồ
|
Xã Vân Hồ
|
27/12
|
|
|
|
Xã Mường Tè, Lóng Luông
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
TP Sơn La
|
Phường Quyết Tâm
|
04/01/2022
|
|
|
|
Phường Chiềng Sinh, xã Hua La
|
02/01/2022
|
|
|
|
xã Chiềng Xôm, phường Quyết Thắng, Chiềng Ngần
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Mường La
|
Xã Chiềng Ân
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
02/01/2022
|
10
|
LAI CHÂU
|
Huyện Sìn Hồ
|
Thị trấn Sìn Hồ
|
27/12
|
|
|
|
Xã Phăng Sô Lin, Sà Dề Phìn, Chăn Nưa
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
11
|
HÒA BÌNH
|
Huyện Lương Sơn
|
Xã Hòa Sơn, Nhuận Trạch, Cao Sơn, Lâm Sơn, Cư Yên, Tân Vinh, Thị trấn Lương Sơn
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Liên Sơn
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Bôi
|
Xã Đông Bắc
|
30/12
|
|
|
|
Xã Bình Sơn, Đú Sáng, Hợp Tiến
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
TP Hòa Bình
|
Phường Trung Minh
|
07/01/2022
|
|
|
|
Phường Phương Lâm, Thịnh Lang, Hữu Nghị, Tân Thịnh, Đồng Tiến, Mông Hóa, Thái Bình, Thống Nhất, Dân Chủ
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Lạc Sơn
|
Xã Văn Nghĩa
|
02/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Vụ Bản
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Lạc Thủy
|
Xã An Bình, Thống Nhất
|
08/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Ba Hàng Đồi, Chi Nê, Hưng Thi
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
12
|
THÁI NGUYÊN
|
Thị xã Phổ Yên
|
Xã Hồng Tiến, phường Đồng Tiến
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Thuận Thành, Tân Phú
|
03/01/2022
|
|
|
|
Xã Vạn Phái, Thành Công
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
02/01/2022
|
13
|
TUYÊN QUANG
|
Huyện Hàm Yên
|
X Hùng Đức
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
02/01/2022
|
14
|
PHÚ THỌ
|
Huyện Thanh Ba
|
Xã Chí Tiên
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Thủy
|
Xã Xuân Lộc
|
06/01/2022
|
|
|
|
Xã Đoan Hạ, Hoàng Xá, Bảo Yên
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Thị xã Phú Thọ
|
Phường Âu Cơ
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường Phong Châu, xã Thanh Minh
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
06/01/2022
|
15
|
VĨNH PHÚC
|
TP Phúc Yên
|
Phường Trưng Nhị, Phúc Thắng
|
26/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
26/12
|
|
|
TP Vĩnh Yên
|
Phường Khai Quang, Liên Bảo, Đống Đa, xã Thanh Trù, Định Trung
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Xuyên
|
Xã Thiện Kế, Thị trấn Bá Hiến
|
07/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Hương Canh, Gia Khánh, Đạo Đức, xã Tam Hợp, Tân Phong, Trung Mỹ, Hương Sơn
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Lạc
|
Thị trấn Yên Lạc, xã Văn Tiến
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Nguyệt Đức, Bình Định, Hồng Châu, Nguyệt Đức, Đông Cương, Trung Kiên, Trung Hà
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Dương
|
Xã Duy Phiên, Kim Long, Hướng Đạo, Thanh Vân, Hợp Thịnh, Đạo Tú, Đồng Tĩnh
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Đảo, Lập Thạch
|
|
06/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
06/01/2022
|
16
|
HÀ NỘI
|
Quận Ba Đình
|
Phường Vĩnh Phúc, Nguyễn Trung Trực, Cống Vị, Quán Thánh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Cầu Giấy
|
Phường Nghĩa Tân
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Đống Đa
|
Phường Văn Miếu, Phường Liên, Quốc Tử Giám, Thổ Quan, Trung Phụng, Kim Liên, Khâm Thiên
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Đông Anh
|
Xã Tiên Dương, Võng La, Vân Nội, Hải Bối, Mai Lâm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hà Đông
|
Phường Dương Nội, Yên Nghĩa, Mộ Lao, Phú Lãm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hoàn Kiếm
|
Phường Hàng Bạc, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền, Hàng Trống, Phan Chu Trinh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hai Bà Trưng
|
Phường Trương Định, Nguyễn Du, Bách Khoa, Bạch Đằng, Quỳnh Lôi, Cầu Dền, Thanh Nhàn, Thanh Lương, Phạm Đình Hổ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Hoài Đức
|
Xã An Khánh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Sơn Đồng, Yên Sở, Dương Liễu, Minh Khai, La Phù,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hoàng Mai
|
Phường Hoàng Liệt, Vĩnh Hưng, Đại Kim, Hoàng Văn Thụ, Thịnh Liệt
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Long Biên
|
Phường Việt Hưng, Gia Thụy, Long Biên, Ngọc Lâm, Đức Giang, Ngọc Thụy, Phúc Đồng
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Mê Linh
|
Xã Tiến Thịnh, Vạn Yên, Thạch Đà
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Mỹ Đức
|
Xã Lê Thanh, An Mỹ, Hồng Sơn, Phùng Xá, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Mỹ Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Xuyên
|
Xã Châu Cang, Quảng Lãng, Tri Trung
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Gia Lâm
|
Xã Đình Xuyên, Cổ Bi, Yên Viên, Đặng Xá, Yên Thường, Ninh Hiệp, Dương Xá, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Phú Thị, Kiêu Kỵ, Văn Đức, Thị trấn Trâu Quỳ, thị trấn Yên Viên
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Nam Từ Liêm
|
Phường Cầu Diễn, Phương Canh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Quốc Oai
|
Xã Thạch Thán, Đại Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Liệp Tuyết, Phú Mãn, Ngọc Mỹ, Tuyết Nghĩa
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Chương Mỹ
|
Xã Hữu Văn
|
08/01/2022
|
|
|
|
TT. Xuân Mai, Chúc Sơn, xã Thụy Hương, Nam Phương Tiến, Quảng Bị, Lam Điền, Thượng Vực, Phú Nghĩa, Mỹ Lương, Tốt Động, Đông Sơn, Phụng Châu, Thủy Xuân Tiên, Trường Yên, Đông Phương Yên, Đại Yên, Thanh Bình, Trung Hòa, Tân Tiến, Ngọc Hòa, Hòa Chính
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Tây Hồ
|
Phường Yên Phụ, Xuân La, Bưởi
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Sóc Sơn
|
Xã Phú Cường, Tân Dân, Hiền Ninh, Quang Tiến, Việt Long, Tiên Dược
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Phù Lỗ, Bắc Sơn, Kim Lũ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình, Thanh Xuân Bắc, Khương Đình, Phương Liệt, Kim Giang, Thanh Xuân Trung, Nhân Chính,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thạch Thất
|
Xã Lại Thượng, Canh Nậu, Bình Phú, Đại Đồng, Thạch Xá, Hữu Bằng, Yên Trung
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Oai
|
Xã Cao Dương, Kim An, Liên Châu
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Trì
|
Xã Yên Mỹ, Tân Triều, Tam Hiệp, Hữu Hòa, Vĩnh Quỳnh, Đại Áng, Thanh Liệt, Tứ Hiệp
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thường Tín
|
Xã Văn Phú, Nghiêm Xuyên, Lê Lợi, Tô Hiệu, Tân Minh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Vạn Điểm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Đan Phượng
|
Xã Đan Phượng, Thượng Mỗ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ứng Hòa
|
Xã Viên An, Hòa Xá, Tảo Dương Văn, Liên Bạt,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Kim Đường, Đại Hùng, Quảng Phú Cầu, Đông Lỗ, Viên Nội, Vạn Thái, Trường Thịnh, Cao Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyệ Ba Vì
|
Xã Vật Lại, Tiên Phong, Phú Sơn, Đồng Thái, Thái Hòa, Tản Lĩnh, Cam Thượng, Đông Quang, Vạn Thắng, Thụy An
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Thị xã Sơn Tây
|
Phường Trung Sơn Trầm, Phú Thịnh, Xuân Khanh, xã Thanh Mỹ, Kim Sơn, Cổ Đông
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Phúc Thọ
|
Xã Hát Môn, Thanh Đa,Tích Giang, Tam Hiệp, Sen Phương, Ngọc Tảo, Long Xuyên, Xuân Đình, thị trấn Phúc Thọ,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
17
|
BẮC NINH
|
Huyện Tiên Du
|
Xã Đại Đồng
|
13/12
|
|
|
|
Xã Hoàn Sơn
|
24/12
|
|
|
|
Xã Tri Phương, Cảnh Hưng, Liên Bão, Nội Duệ
|
18/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
24/12
|
|
|
TP Bắc Ninh
|
Phường Vân Dương
|
11/12
|
|
|
|
Phường Tiền An
|
24/12
|
|
|
|
Phường Nam Sơn
|
30/12
|
|
|
|
Phường Đáp Cầu, Đại Phúc, Kim Chân, Võ Cường, Vạn An, Vệ An, Khúc Xuyên, Vũ Ninh Khắc Niệm
|
24/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
24/12
|
|
|
Thị xã Từ Sơn
|
Phường Tân Hồng
|
11/12
|
|
|
|
Phường Phù Chẩn, Đồng Kỵ, Châu Khê
|
18/12
|
|
|
|
Phường Đông Ngàn
|
24/12
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
24/12
|
|
|
Huyện Quế Võ
|
Xã Phương Liễu
|
24/12
|
|
|
|
Xã Phượng Mao
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Thuận Thành
|
Xã Trí Quả, Xuân Lâm, Song Hồ, Song Liễu, thị trấn Hồ
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Gia Bình
|
Xã Đại Bái
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/12
|
|
|
Huyện Lương Tài
|
Xã Phú Hòa
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Yên Phong
|
Xã Hòa Tiến, Đông Thọ, Thụy Hòa, Yên Phụ, Đông Tiến, Đông Phong, Tam Giang
|
24/12
|
|
|
|
Xã Tam Đa
|
24/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
24/12
|
18
|
BẮC GIANG
|
Huyện Sơn Động
|
xã Vĩnh An
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Việt Yên
|
Xã Quang Châu
|
05/01/2022
|
|
|
|
Xã Vân Trung, Tiên Sơn, thị trấn Nếnh
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
08/01/2022
|
19
|
HƯNG YÊN
|
Huyện Yên Mỹ
|
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Yên Hòa, Minh Châu, Hoàn Long. Đồng Than
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
02/01/2022
|
20
|
HẢI DƯƠNG
|
Huyện Bình Giang
|
Thị trấn Kẻ Sặt
|
06/01/2022
|
|
|
|
Xã Hồng Giang
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Giang
|
Xã Hồng Dụ, Hồng Phúc, Hồng Đức, An Đức, Ứng Hòe
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Tứ Kỳ
|
Xã Bình Lăng, Minh Đức, Nguyên Giáp
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Miện
|
Xã Thanh Tùng
|
06/01/2022
|
|
|
|
Xã Ngũ Hùng, Tân Trào, Đoàn Kết
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
TP Chí Linh
|
Phường Sao Đỏ
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường Bến Tắm, Thái Học
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường Lê Lợi, Tân Dân,Văn Đức, Hoàng Tân, An Lạc, Hoàng Tiến
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Giàng
|
Xã Cẩm Đông, Đức Chính
|
06/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Giàng, xã Cẩm Phúc, Thạch Lỗi, Tân Trường, Ngọc Liên, Cẩm Hoàng
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
06/01/2022
|
21
|
QUẢNG NINH
|
Thị xã Đông Triều
|
Phường Mạo Khê, Kim Sơn, Hoàng Quế
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Bình Khê, Yên Đức, Tràng Lương, Hồng Thái Đông, Thủy An, Yên Thọ
|
02/01/2022
|
|
|
|
Phường Tràng An, Hồng Phong, xã Tân Việt, phường Xuân Sơn, xã Việt Dân
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
TP Cẩm Phả
|
Phường Mông Dương, Cẩm Đông, Cẩm Hải
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
TP Uông Bí
|
Phường Phương Nam
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Vân Đồn
|
Xã Vạn Yên
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Thị xã Quảng Yên
|
Phường Hà An, Yên Hải, Cộng Hòa, Quảng Yên, xã Liên Vị, Sông Khoai
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Hoàng Tân
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
02/01/2022
|
22
|
THÁI BÌNH
|
Huyện Vũ Thư
|
Xã Nguyên Xá, thị trấn Vũ Thư
|
01/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
01/12
|
|
|
Huyện Đông Hưng
|
Xã Đông Hợp, Đông La
|
10/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/12
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
10/12
|
23
|
NAM ĐỊNH
|
TP Nam Định
|
Phường Cửa Bắc, Lộc Vượng
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Giao Thủy
|
Xã Giao An
|
29/12
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
29/12
|
|
|
Huyện Ý Yên
|
Thị trấn Lâm
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Yên Hồng, Yên Tiến, Yên Ninh, Yên Quang, Yên Thành, Yên KHánh, Yên Trung, Yên Dương, Yên Phú, Yên Đồng, Yên Thắng, Yen Hưng, Yên Tân, Yên Lương, Yên Cường, Yên Phong, Yên Phương
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Vụ Bản
|
Xã Thành Lợi
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Nam Trực
|
xã Nam Cường, Điền Xá
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Nam Toàn, thị trấn Giang
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
02/01/2022
|
24
|
HÀ NAM
|
TX Duy Tiên
|
Phường Bạch Thượng
|
27/12
|
|
|
|
Xã Chuyên Ngoại, phường Đồng Văn
|
27/12
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Kim Bảng
|
Xã Đại Cương
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Liên Sơn, Hoàng Tây, Thượng Lĩnh
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
02/01/2022
|
25
|
NINH BÌNH
|
Huyện Gia Viễn
|
Thị trấn Me,
|
25/12
|
|
|
|
xã Gia Vượng
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Mô
|
Xã Khánh Thịnh, Yên Nhân
|
25/12
|
|
|
|
Xã Yên Phong, Yên Từ
|
05/01/2022
|
|
|
|
Xã Yên Mỹ, Khánh Dương, Yên Hòa, Yên Hưng, Yên Đồng, Yên Thái, Yên Thành, thị trấn Yên Thịnh
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Sơn
|
Xã Kim Đông
|
05/01/2022
|
|
|
|
Xã Kim Chung, Quang Thiện
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
05/01/2022
|
26
|
THANH HÓA
|
Thị xã Nghi Sơn
|
phường Thanh Sơn, Mai Lâm, Trúc Lâm, Hải Châu, Hải Thượng, Nguyên Bình, Xuân Lâm, Hải Thanh
|
07/01/2022
|
|
|
|
Phường Hải Bình
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Xương
|
Xã Quảng Đức
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Thạch Thành, Quan Sơn, Cẩm Thủy, TP Thanh Hóa
|
|
07/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
07/01/2022
|
27
|
NGHỆ AN
|
Huyện Quế Phong
|
Xã Hạnh Dịch
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
Xã Nghĩa Phú
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Hội
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Chương
|
Xã Thanh Lương
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Con Cuông
|
Xã Lạng Khê
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Kỳ Sơn
|
Xã Chiêu Lưu
|
24/12
|
|
|
|
Xã Hữu Kiệm, Keng Đu, Mã Lý, thị trấn Mường Xén
|
24/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
24/12
|
|
|
Huyện Quỳ Hợp
|
Xã Châu Lộc
|
27/12
|
|
|
|
Xã Châu Cường
|
27/12
|
|
|
|
Xã Châu Tiến, Châu Quang, Châu Đình, Tam Hợp, Liên Hợp, Châu Thành
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Quỳ Châu
|
xã Châu Thắng
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Giang
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
28
|
HÀ TĨNH
|
Huyện Lộc Hà
|
Xã Thạch Kim
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
29
|
QUẢNG BÌNH
|
Huyện Quảng Trạch
|
Xã Quảng Thanh, Quảng Phú
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Quảng Tùng, Quảng Phương, Quảng Đông
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Ninh
|
Xã Trường Xuân
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
30
|
QUẢNG TRỊ
|
TP Đông Hà
|
Phường 4, 2
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phừơng còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Gio Linh
|
Xã Linh Trường
|
20/12
|
|
|
|
Xã Gio Việt, Phong Bình, Gio Châu, Trung Sơn, Gio Sơn, Gio An, thị trấn Cửa Việt, Thị trấn Gio Linh
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Triệu Phong, Cồn Cỏ, Hướng Hóa
|
|
02/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
02/01/2022
|
31
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
TP Huế
|
Phường Hương An, Thủ Biều, Phú Thanh, Phú Hội, Hương Thọ
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Lộc
|
xã Lộc Trì, Lộc Sơn
|
06/01/2022
|
|
|
|
Xã Lộc Điền, Lộc Tiến, Vinh Hưng, Lộc Thủy, Lộc Bình, Thị trấn Lăng Cô, thị trấn Phú Lộc
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Thị xã Hương Trà
|
Xã Bình Tiến, Bình Thành
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Phong Điền
|
Xã Phong Hải, Điền Hải
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Điền
|
Xã Quảng An, Quảng Công, Quảng Ngạn
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Thị xã Hương Thủy
|
Phường Thủy Dương, xã Thủy Thanh, Thủy Châu, Thủy Phương, Phú Bài
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Vang
|
Xã Phú An, Phú Hồ, Phú Hải, Phú Mỹ, Vinh Thanh, Phú Xuân
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện A Lưới
|
Xã Đông Sơn, A Ngo, Quảng Nhâm, , Lâm Đớt
|
06/01/2022
|
|
|
|
xã Hồng Bắc, Hương Nguyên
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Nam Đông
|
Thị trấn Khe Tre
|
06/01/2022
|
|
|
|
Xã Hương Lộc, Hương Xuân, Hương Lộc
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
32
|
ĐÀ NẴNG
|
Quận Liên Chiểu
|
Phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Quận Thanh Khê
|
Phường Thạch Gián
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường Vĩnh Trung, Hòa Khê, Thanh Khê Tây
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Quận Sơn Trà
|
Phường An Hải Bắc, Nại Hiên Dông
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường Mân Thái, Thọ Quang, An Hải Tây
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Quận Ngũ Hành Sơn, huyện Hoàng Sa
|
|
06/01/2022
|
|
|
Các quận huyện còn lại
|
|
06/01/2022
|
33
|
QUẢNG NAM
|
Huyện Phú Ninh
|
Xã Tam Đàn, Tam Phước, Tam Thành, Tam Vinh
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
TP Hội An
|
Phường Minh An
|
30/12
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Bắc Trà My
|
Thị trấn Trà My
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Núi Thành, Nam Trà My, Hiệp Đức, Phước Sơn, Nam Giang, Đông Giang, Tây Giang, Nông Sơn
|
|
30/12
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
02/01/2022
|
34
|
QUÃNG NGÃI
|
Huyện Trà Bồng
|
Xã Trà Sơn
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Trà Bùi, Trà Phong, Trà Thủy, thị trấn Trà Xuân
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Hà
|
Xã Sơn Linh, Sơn Nham, Sơn Hải, Sơn Bao, Thị trấn Di Lăng
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Sơn
|
Xã Bình Thuận, Bình Đông, Bình Thanh, Bình Trung, Bình Thạnh, Bình Long, Bình Trị, Bình Hiệp, Bình Chương, Bình Chánh, thị trấn Châu Ổ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Tư Nghĩa
|
Xã Nghĩa Thắng, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Điền
|
08/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn La Hà, xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Thuận, Nghĩa Thương
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ba Tơ
|
Xã Ba Liên
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Ba Vì, Ba Giang
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
TP Quảng Ngãi
|
xã Nghĩa An, Tịnh Ấn Đông
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Dõng, Nguyễn Nghiêm, Nghĩa Chánh, Tịnh Kỳ, Tịnh Hòa, Tịnh Thiện
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Minh Long
|
Xã Long Sơn
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Sơn Tây
|
Xã Sơn Tân
|
30/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
30/12
|
|
|
Huyện Sơn Tịnh
|
Xã Tịnh Sơn, Tịnh Phong
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Tịnh Trà, Tịnh Bình, Tịnh Hà, Tịnh Hiệp, Tịnh Thọ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Lý Sơn
|
|
08/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
35
|
BÌNH ĐỊNH
|
TP Quy Nhơn
|
Xã Phước Mỹ, Nhơn Châu
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Tây Sơn
|
Thị trấn Phú Phong
|
07/12
|
|
|
|
Xã Tây Bình, Bình Tâ
|
28/12
|
|
|
|
Xã Tây Thuận, Bình Tường, Bình Thành, BìnhNghi, Tây Vinh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Thị xã An Nhơn
|
Xã Nhơn Khánh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Phường Bình Định, Đập Đá, Nhơn Hậu, Nhơn Hòa, Nhơn Hưng, Nhơn Thành
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện An Lão
|
|
14/12
|
|
|
Huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Tài, Mỹ Trinh, Mỹ Chánh, Mỹ Phong, Mỹ Quang, Mỹ Cát, Mỹ Chánh Tây, thị trấn Bình Dương
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thuận, Phước Thắng, Phước An, thị trấn Tuy Phước, Diêu Trì, Phước Hòa
|
07/12
|
|
|
|
Xã Phước Hiệp, Phước Lộc, Phước Sơn, Phước Thành
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TX Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Hải
|
04/01/2022
|
|
|
|
Phường Hoài Đức, Hoài Tân, Hoài Hương, Bồng Sơn, Hoài Xuân, Tam Quan, Hoài Mỹ
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Hoài Ân
|
Xã Bok Tới
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Ân Hữu, Ân Tín, Ân Tường Tây, thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Phù Cát
|
Thị trấn Ngô Mây
|
04/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cát Tiến, xã Cát Tân, Cát Hải, Cát Hiệp, Cát Nhơn, Cát Khánh, Cát Trinh
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
36
|
PHÚ YÊN
|
Huyện Tuy An
|
Xã An Mỹ, An Hòa Hải, An Chấn, An Nghiệp
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Hòa
|
Xã Sơn Nguyên, Suối Trai
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Sơn Hà, thị trấn Củng Sơn
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Hòa
|
Xã Hòa An, Hòa Trị
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Thị xã Đông Hòa
|
Xã Hòa Xuân Nam
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Hòa Thành, Hòa Xuân Đông
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
|
07/01/2022
|
37
|
LÂM ĐỒNG
|
Huyện Đạ Huoai
|
Xã Hạ Lâm, Đạ Tồn, thị trấn Đạ M’ri
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đức Trọng
|
Thị trấn Liên Nghĩa
|
27/11
|
|
|
|
Xã Phú Hội, Đà Loan, Hiệp Thạnh, Ninh Gia
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
TP Đà Lạt
|
Phường 1
|
15/12
|
|
|
|
Phường 2, 10, 4, 6, 8, xã Tà Nung, Xuân Thọ
|
15/12
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Lạc Dương
|
xã Đạ Nhim, Đạ Chais
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Di Linh
|
Xã Gung Ré, Liên Đầm, Đinh Trang Hòa
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Bảo Lâm
|
Xã Lộc An, Tân Lạc
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Lâm Hà
|
Xã Tân Hà
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đơn Dương
|
Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Đà Ròn, Lạc Xuân
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đam Rông, Đẹ Tẻh, Cát Tiên
|
|
15/12
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
15/12
|
38
|
ĐẮK NÔNG
|
Huyện Cư Jút
|
Xã Đắk Wil, Cư Knia
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Krông Nô
|
Xã Quảng Phú, Đắk Drô
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Đăk Nang, Nam Xuân, thị trấn Đắk Mâm
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Mil
|
Xã Đắk Gằn
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk R’Lấp
|
Xã Kiến Thành, thị trấn Kiến Đức
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Thắng, Hưng Bình, Đắk Wer
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Glong
|
Xã Quảng Hòa
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
TP Gia Nghĩa
|
Phường Nghĩa Thành, Nghĩa Trung
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Tuy Đức
|
Xã Quảng Trực
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
07/01/2022
|
39
|
ĐẮK LẮK
|
TP Buôn Ma Thuột
|
Xã Ea Tu, Phường Thành Nhất, Hòa Thuận, Tân Tiến, Tân Thành
|
21/11
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
20/12
|
|
|
Thị xã Buôn Hồ
|
Phường Thiện An, Thống Nhất
|
20/12
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Ea H’leo
|
Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Khal, Ea Nam
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Krông Pắc
|
Xã Ea Kly, Ea Yong, Krông Búk, Ea Phê, thị trấn Phước An
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Cư M’Gar
|
Thị trấn Quảng Phú, xã Cư Suê, Ea H’Dinh
|
20/12
|
|
|
|
Xã Cư M’Gar
|
21/11
|
|
|
|
Xã Quảng Tiến
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Cư Kuin
|
Xã Ea Ktur, Ea Tiêu, Dray Bhăng
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Krông Ana
|
Xã Quảng Điền, Ea Na
|
14/12
|
|
|
|
Thị trấn Buôn Trấp, Dray Sáp, Ea Bông
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Lắk
|
Xã Nam Ka
|
14/12
|
|
|
|
Xã Yang Tao
|
20/12
|
|
|
|
Thị trấn Liên Sơn, xã Đắk Nuê, Buôn Tría, Krông Nô
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Ea Súp
|
Xã Ea Lê, Ia Lốp
|
14/12
|
|
|
|
Xã Ea Bung, Thị trấn Ea Súp
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện M’Drắk
|
Xã Krông Á
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Krông Búk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Kar
|
|
20/12
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/12
|
40
|
GIA LAI
|
Huyện Chư Sê
|
Xã Ia HLốp, Ia Ko
|
28/12
|
|
|
|
Xã Ia Pal, Ia Blang,
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Krông Pa
|
Thị trấn Phú Túc
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Pleiku
|
Phường Diên Hồng
|
28/12
|
|
|
|
Phường Thắng Lợi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Phường Yên Thế, Hội Thương, Hoa Lư, Hội Phú, Trà Đa, Yên Đỗ, Phù Đổng, Chư Á, Diên Phú, Ia Kring, Tây Sơn, Thống Nhất
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Đoa
|
Xã Hải Yang
|
04/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đắk Đoa, Ia Băng, Đắk Krong
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Thị xã An Khê
|
Xã Cửu An, phường An Phước
|
28/12
|
|
|
|
Xã Song An
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Ia Grai
|
Xã Ia O
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Kông Chro
|
Xã Yang Trung
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
41
|
KON TUM
|
Huyện Ngọc Hồi
|
Xã Bờ Y
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắk Ang, Sa Loong
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
42
|
BÌNH THUẬN
|
Huyện Bắc Bình
|
Xã Phan Hiệp
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Hồng Thái, Phan Rí Thành, Phan Hòa, Phan Điền, Phan Thanh, thị trấn Chợ Lầu
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Tánh Linh
|
Xã Đức Thuận, Đức Bình, thị trấn Lạc Tánh, Nghị Đức
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Đồng Kho, Gia Huynh, Suối Kiết, Măng Tố
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Quý, Tuy Phong
|
|
07/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
07/01/2022
|
43
|
KHÁNH HÒA
|
Huyện Trường Sa
|
|
05/11
|
|
|
TX Ninh Hòa
|
Phường Ninh Diêm, Ninh Hiệp
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Ninh Phú, Ninh Hà, Ninh Đông, Ninh Sim, Ninh Tây, Ninh Lộc, Ninh Thọ, Ninh Giang, Ninh Phụng, Ninh Bình, Ninh Sơn, Ninh Thân, Ninh Thượng, Ninh Ích
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
Xã Diên Phước, Diên Điền, Diên Sơn, Diên Đồng, Diên Hòa
|
02/01/2022
|
|
|
|
Xã Diên Tân
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
Xã Thành Sơn, Sơn Trung, Sơn Lâm
|
02/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Tô Hạp
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
Xã Thái Sơn
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
Xã Cam Tân, Cam Hiệp Nam
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
TP Nha Trang
|
Phường Vĩnh Hải, Vĩnh Nguyên
|
02/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP, thị xã còn lại
|
|
02/01/2022
|
44
|
NINH THUẬN
|
Huyện Thuận Bắc
|
Xã Công Hải, Lợi Hải, Bắc Phong
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Phước
|
Xã Phước Hải, thị trấn Phước Dân
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Sơn
|
Xã Ma Nới, Quảng Sơn
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
08/01/2022
|
45
|
BÌNH PHƯỚC
|
Huyện Lộc Ninh
|
Xã Lộc Hưng, Lộc Thạnh, Lộc Thái, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Khánh, thị trấn Lộc Ninh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Riềng
|
Xã Phú Trung, Long Bình
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Chơn Thành, Hớn Quảng, Đồng Phú, TX Bình Long
|
|
04/01/2022
|
|
|
TP Đồng Xoài
|
|
23/12
|
|
|
Thị xã Phước Long
|
Phường Long Phước, xã Long Giang, Phước Bình
|
30/12
|
|
|
|
Phường Sơn Giang, Thác Mơ
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Gia Mập
|
Xã Đức Hạnh
|
30/12
|
|
|
|
Xã Đa Kia, Phú Văn, Phú Nghĩa, Đak Ơ
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Đăng
|
Xã Đức Liễu, Bom Bo, Thống Nhất, Nghĩa Bình, Minh Hưng, thị trấn Đức Phong
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Thọ Sơn, Đoàn Kết, Đak Nhau, Bình Minh, Đường 10
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Đốp
|
Xã Tân Thành
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
46
|
TÂY NINH
|
Huyện Bến Cầu
|
Xã Long Khánh
|
11/12
|
|
|
|
Thị trấn Bến Cầu, xã An Thạnh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành, Dương Minh Châu, Tân Biên, Tân Châu, Trảng Bàng
|
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Gò Dầu
|
|
04/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
47
|
BÌNH DƯƠNG
|
TP Thủ Dầu Một
|
Phường Tương Bình Hiệp, Hiệp An, Phú Lợi, Định Hòa, Phú Mỹ, Chánh Mỹ
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
TP Thuận An, TX Tân Uyên
|
|
07/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
07/01/2022
|
48
|
ĐỒNG NAI
|
TP Biên Hòa
|
Phường Tân Phong, Tân Mai, Phước Tân
|
17/12
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Trảng Bom
|
Xã An Viễn, Hưng Thịnh, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, thị trấn Trảng Bom
|
06/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Vĩnh Cửu
|
Xã Thiện Tân, Bình Hòa, Hiếu Liêm, Xã Mã Đà, Phủ Lý, thị trấn Vĩnh An, Tân Bình
|
18/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Long Thành
|
Xã Lộc An, Tam An, An Phước, Long An
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Nhơn Trạch
|
Xã Phước Thiền, Phước Khánh, Vĩnh Thanh, Long Thọ, thị trấn Hiệp Phước
|
18/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Cẩm Mỹ
|
Xã Xuân Mỹ, Bảo Bình, Thừa Đức, Nhân Nghĩa, Xuân Tây
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Tân Phú
|
Xã Thanh Sơn, Phú Lâm, Phú Lộc, Phú Thanh, Phú Thịnh
|
31/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Định Quán
|
Xã Phú Vinh, Phú Ngọ,c, Phú Túc
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
TP Long Khánh
|
Phường Bàu Trâm, Xuân Thanh, Xuân Tân, Xuân Hòa, Xuân Bình
|
31/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
31/12
|
49
|
HỒ CHÍ MINH
|
Quận Bình Thạnh
|
Phường 22
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường 2, 11, 19
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Quận 10
|
Phường 4
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Quận 1
|
Phường Cầu Ông Lãnh
|
06/01/2022
|
|
|
|
Phường Bến Nghé, Tân Định
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Quận 7, 8, 12, Quận Bình Tân, huyện Cần Giờ, Hóc Môn
|
|
06/01/2022
|
|
|
Các quận huyện còn lại
|
|
06/01/2022
|
50
|
AN GIANG
|
Huyện An Phú
|
Thị trấn An Phú
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã VĨnh Trường, Vĩnh Hậu, Quốc Thái, Phú Hữu, thị Trấn Long Bình
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Thị xã Tân Châu
|
xã Vĩnh Xương
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Tịnh Biên
|
Xã An Cư, TT. Nhà Bàng, Xã Tân Lập Núi Voi
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã An Phú, Vĩnh Trung, An Nông, An Hảo, Nhơn Hưng
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
07/01/2022
|
51
|
SÓC TRĂNG
|
Huyện Kế Sách
|
Thị trấn Lạc Thôn, xã Trinh Phú, An Lạc Tây, Đại Hải, Kế An
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Trần Đề
|
Thị trấn Trần Đề, xã Thạnh Thới Thuận, Trung Bình, Viên An
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
TP Sóc Trăng
|
Phường 6
|
28/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Long Phú
|
Xã Trường Khánh
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Mỹ Tú
|
Xã Long Hưng, Hưng Phú
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
Xã Vĩnh Hải, Vĩnh Hiệp
|
09/12
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Phú Tân
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Thạnh Trị
|
Xã Tuân Tức, Lâm Tân, Vĩnh Thành, Vĩnh Lợi
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Thị xã Ngã Năm
|
Xã Mỹ Quới
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Cù Lao Dung
|
Xã An Thạnh 1, An Thạnh Đông, An Thạnh Tây
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Mỹ Xuyên
|
Xã Đại Tâm, Thạnh Phú, thị trấn Mỹ Xuyên
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
52
|
HẬU GIANG
|
Huyện Vị Thủy, Phụng Hiệp, TP Ngã Bảy, TP Vị Thanh, Huyện Châu Thành A, Châu Thành
|
|
07/12
|
|
|
TX Long Mỹ
|
Xã Long Trị , Long Phú, phường Trà Lồng
|
16/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/12
|
|
|
Huyện Long Mỹ
|
Xã Lương Nghĩa
|
16/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/12
|
53
|
TIỀN GIANG
|
TP Mỹ Tho
|
Xã Phước Thạnh
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Song Thuận, Vĩnh Kim, Long An
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Kim Sơn, Điềm Hy, Dưỡng Điềm, Tân Lý Tây, Long Định, Tam Hiệp, Thạnh Phú, Long Hưng, Bình Đức, Bàn Long
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Cai Lậy
|
Xã Mỹ Long
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Cường, Mỹ Thành Nam, Tân Phong, Cẩm Sơn, Phú Nhuận
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Thị xã Gò Công
|
Phường 4
|
07/01/2022
|
|
|
|
Xã Long Chánh, Tân Trung
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
|
07/01/2022
|
54
|
BẾN TRE
|
Huyện Ba Tri
|
Thị trấn Ba Tri
|
03/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Hòa, An Ngãi Tây, Vĩnh An, Tân Mỹ, Bảo Thuận, Bảo Thạnh, An Bình Tây, Mỹ Chánh, Mỹ Nhơn, Tân Hưng
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Đại
|
Xã Long Định, Long Hòa, Phú Thuận, Châu Hưng
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Phú Đức, Sơn Hòa, Tiên Long, Tân Phú,
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Chợ Lách
|
Xã Vĩnh Hòa
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Mỏ Cày Bắc
|
Xã Hưng Khánh Trung A, Tân Thành Bình, Hòa Lộc, Thành An
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Mỏ Cày Nam
|
thị trấn Mỏ Cày, xã Đa Phước Hội, Thành Thới B, An Thạnh, Tân Trung, Tân Hội
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
TP Bến Tre
|
|
03/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
03/01/2022
|
55
|
ĐỒNG THÁP
|
Huyện Tân Hồng
|
Thị trấn Sa Rài, xã An Phước
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Bình
|
Xã Tân Thạnh, Bình Thành, Tân Phú, TT. Thanh Bình
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Tháp Mười
|
Xã Hưng Thạnh, Mỹ Quý, Thạnh Lợi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Cao Lãnh
|
Phường 4, Hòa Thuận, xã Tân Thuận Đông
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Hồng Ngự, Huyện Tam Nông
|
|
04/01/2022
|
|
|
Các TP, Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
56
|
TRÀ VINH
|
TP Trà Vinh
|
Phường 2
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Huyện Càng Long
|
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Tiểu Cần
|
Xã Tập Ngãi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Tiểu Cần, xã Hùng Hoà, Hiếu Trung
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Trà Cú
|
Xã Ngãi Xuyên, thị trấn Trà Cú, Thanh Sơn
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Sơn, Tân Hiệp, Đại An, Lưu Nghiệp Anh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Cầu Ngang
|
Xã Trường Thọ, Kim Hòa, Long Sơn, Hiệp Hòa, Thuận Hòa, Mỹ Hòa, thị trấn Mỹ Long, Cầu Ngang
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Hòa Thuận
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Nguyệt Hóa
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Song Lộc, Phước Hảo, Hòa Lợi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Duyên Hải
|
Xã Đôn Châu
|
06/01/2022
|
|
|
|
Xã Đông Hải, Long Vĩnh
|
06/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
06/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
06/01/2022
|
57
|
LONG AN
|
|
|
28/12
|
58
|
KIÊN GIANG
|
Huyện Giang Thành, Tân Hiệp, Phú Quốc, Gò Quao, Châu Thành, Hà Tiên, An Biên
|
|
05/01/2022
|
|
|
Huyện Hòn Đất
|
Xã Sơn Kiên
|
05/01/2022
|
|
|
|
Xã Thổ Sơn, thị trấn Hòn Đất
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Huyện Kiên Hải
|
Xã An Sơn
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Huyện Kiên Lương
|
Xã Sơn Hải
|
05/01/2022
|
|
|
|
Xã Bình Trị, Dương Hòa, thị trấn Kiên Lương
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Huyện An Minh
|
Xã Vân Khánh
|
05/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
05/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
05/01/2022
|
59
|
VĨNH LONG
|
TP Vĩnh Long
|
Phường 1,2,3,5,8, Tân Hội, Tân Hòa
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Long Hồ
|
Xã Hòa Phú, Tân Hạnh, Lộc Hòa, Thanh Đức, Phú Đức, Phú Quới
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Mang Thít
|
xã Tân Long, Chánh An, Mỹ An, Mỹ Phước
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Bình
|
Xã Song Phú, Tân Phú, Hậu Lộc, Tân Lộc
|
31/12
|
|
|
|
Xã Hòa Lộc, Phú Lộc, Mỹ Lộc
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Vũng Liêm
|
Xã Trung Thành Đông, Trung Hiếu, Trung Hiệp
|
31/12
|
|
|
|
Xã Thanh Bình, Quới Thiện, Hiếu Thành, Tân An Luông
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Trà Ôn
|
Xã Thiện Mỹ, Thị trấn Trà Ôn, xã Hòa Bình
|
03/01/2022
|
|
|
|
Xã Xuân Hiệp, Trà Côn, Vĩnh Xuân, Tân Mỹ,
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Tân
|
Xã Mỹ Thuận, thị trấn Tân Qưới, Nguyễn Văn Thảnh
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
|
|
Thị xã Bình Minh
|
Xã Mỹ Hòa, Đông Thạnh, phường Thành Phước
|
03/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
03/01/2022
|
60
|
BẠC LIÊU
|
TP Bạc Liêu
|
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Lợi
|
Xã Hưng Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hưng A
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Hồng Dân, Phước Long,
|
|
08/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
61
|
BÀ RỊA-VŨNG TÀU
|
TP Bà Rịa
|
Xã Tân Hưng, Hòa Long, Phước Nguyên, Long Hương, Long Toàn
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Đất Đỏ
|
Thị trấn Phước Hải, xã Long Tân
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Đức, TX Phú Mỹ
|
|
07/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
07/01/2022
|
62
|
CẦN THƠ
|
Quận Ninh Kiều
|
Phường An Cư
|
17/12
|
|
|
|
Phường An Hòa, Tân An
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Quận Bình Thủy
|
Phường Trà Nóc, Bình Thủy
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Quận Thốt Nốt
|
Phường Thới Thuận, Thuận An, Tân Hưng
|
31/12
|
|
|
|
Phường Tân Lộc
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Quận Ô Môn
|
Phường Trường Lạc
|
07/11
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
07/11
|
|
|
Huyện Phong Điền
|
Thị trấn Phong Điền
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Các quận, huyện còn lại
|
|
17/12
|
63
|
CÀ MAU
|
TP Cà Mau, huyện Cái Nước
|
|
20/12
|
|
|
huyện Năm Căn, Phú Tân, Trấn Văn Thời,
|
|
28/12
|
|
|
Huyện Đầm Dơi
|
Xã Tân Tiến
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện U Minh
|
Xã Nguyễn Phích
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Thới Bình
|
Xã Trí Lực
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|
|
|
Huyện Ngọc Hiển
|
Xã Viên An
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
28/12
|