STT
|
Tỉnh/TP
|
Quận/Huyện/TP
|
Xã/Phường
|
Ngày theo dõi
|
1
|
HẢI PHÒNG
|
Huyện Tiên Lãng
|
Thị trấn Tiên Lãng, Quyết Tiến, Khởi Nghĩa, Tiên Thanh, Kiến Thiết, Quang Phục, Tiên Thắng, Bắc Hưng, Nam Hưng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Toàn Thắng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Ngô Quyền
|
Phường Đổng Quốc Bình
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Đồ Sơn
|
Phường Ngọc Xuyên, Hải Sơn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện An Dương
|
Xã Hồng Phong, An Đồng
|
17/01/2022
|
|
|
|
TT. An Dương, xã Lê Thiện, Đặng Cương, An Hưng, Quốc Tuấn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện An Lão
|
xã An Thắng, An Thọ, Bát Trang, Quang Hưng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
Thị trấn Vĩnh Bảo, xã Trung Lập, Hùng Tiến, Tam Đa, Hưng Nhân, Liên Am, Tam Cường, Hòa Bình, Tiền Phong, Cộng Hiền, Cao Minh, Cổ Am, Vĩnh Tiến
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Lý Học, Vĩnh Phong, Trấn Dương
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Cát Hải
|
Xã Nghĩa Lộ, Đồng Bài
|
17/01/2022
|
|
|
|
TT. Cát Hải, thị trấn Cát Bà, xã Văn Phong, Phù Long
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Kiến Thụy
|
Thị trấn Núi Đối, xã Thuận Thiên, Du Lễ, Thụy Hương, Hữu Bằng, Minh Tân, Đoàn Xá
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hải An
|
Phường Tràng Cát
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Dương Kinh
|
Phường Hưng Đạo
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Thủy Nguyên
|
Xã Lưu Kỳ, An Sơn, Gia Minh, Phù Ninh, Quang Thanh, Cao Nhân, Đông Sơn, Ngũ Lão, thị trấn Minh Đức
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Gia Đức
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hồng Bàng, Lê Chân, Kiến An
|
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Bạch Long Vỹ
|
|
17/01/2022
|
2
|
HÀ GIANG
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
Thị trấn Vinh Quang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Hà Giang
|
Phường Nguyễn Trãi, Trần Phú, Phương Thiện
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bắc Quang
|
Xã Vĩnh Hảo
|
14/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Việt Quang, xã Vĩnh Phúc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
3
|
CAO BẰNG
|
Huyện Trùng Khánh
|
Thị trấn Trà Lĩnh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
TP Cao Bằng
|
Phường Đề Thám, Sông Bằng
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Chu Trinh, phường Hợp Giang
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
12/01/2022
|
4
|
LẠNG SƠN
|
TP Lạng Sơn
|
Phường Tam Thanh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tràng Định
|
thị trấn Thất Khê, xã Kháng Chiến
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Hùng Sơn, Chi Lăng, Đại Đồng, Đào Viên, Quốc Việt
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Hữu Lũng
|
Xã Yên Sơn, Hòa Lạc, Hồ Sơn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Cai Kinh, Quyết Thắng, Vân Nham, Tân Thành, Minh Tiến, Đồng Tân, thị trấn Hữu Lũng, Minh Sơn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Cao Lộc
|
Thị trấn Cao Lộc, xã Phú Xá, Thụy Hùng
|
16/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đồng Đăng, xã Thanh Lòa,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Đình Lập
|
Thị trấn Đình Lập
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Chi Lăng
|
Thị trấn Chi Lăng, xã Quan Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
5
|
BẮC KẠN
|
Huyện Na Rì
|
Xã Xuân Dương, Trần Phú, Kim Lư, Văn Minh, Thị trấn Yên Lạc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Sơn Thành
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Kim Hỷ, Quang Phong, Liêm Thủy, Văn Vũ, Đổng Xá, Côn Minh, Cường Lợi,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Bắc Kạn
|
Phường Huyền Tụng, Phùng Chí Kiên, Đức Xuân, xã Nông Thượng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Sông Cầu, Nguyễn Thị Minh Khai
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Pác Nặm
|
Xã Bộc Bố
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Bằng Thành, Cổ Linh, Xuân La
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Giáo Hiệu, Nhạc Môn, Cao Tân
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Chợ Mới
|
Xã Hòa Mục
|
14/01/2022
|
|
|
|
xã Quảng Chu
|
14/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đồng Tâm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Ba Bể
|
Thị trấn Chợ Rã, xã Cao Thượng, Chu Hương
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
6
|
YÊN BÁI
|
Huyện Trấn Yên
|
Xã Hòa Cuông
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
Phường Trung Tâm, Tân An, xã Nghĩa Lợi, Nghiã Phúc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa An, Nghĩa Lộ, Sơn A, phường Pú Trạng, Cầu Thia,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Văn Chấn
|
Xã Thượng Bằng La
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
7
|
ĐIỆN BIÊN
|
Huyện Tuần Giáo
|
Xã Chiềng Sinh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Chiềng Đông, Mùn Chung
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Điện Biên
|
Xã Thanh Yên
|
09/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
09/01/2022
|
|
|
Huyện Mường Ảng
|
Xã Mường Lạn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Đăng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
8
|
LÀO CAI
|
Thị xã Sa Pa
|
Phường Sa Pa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Hàm Rồng, Phan Si Păng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Lào Cai
|
Phường Cốc Lếu, Bắc Cường, Duyên Hải, Lào Cai, Cốc San, Thống Nhất
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bắc Hà
|
Xã Thải Giàng Phố
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Tả Van Chư
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bảo Thắng
|
Xã Bản Cầm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
9
|
SƠN LA
|
Huyện Phù Yên
|
Xã Mường Lang
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Bang, Huy Bắc
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Do, Huy Thượng, Tường Phù, Tân Lang, Huy Hạ, Huy Tân, Gia Phù,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mộc Châu
|
Xã Đông Sang, Chiềng Khừa, Chiềng Hắc, Tà Lai, thị trấn Mộc Châu
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mai Sơn
|
Xã Phiêng Cằm
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Nà Bó
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tà Hộc, Chiềng Kheo, Chiềng Ban, Cò Nòi, Mường Bằng, Chiềng Mung, Nà Ớt, Chiềng Ban
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Châu
|
Xã Phiêng Khoài
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tú Nang,Chiềng Tương, Lóng Phiêng, Chiềng Pằn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Sơn La
|
Phường Quyết Tâm, Chiềng Sinh, xã Hua La
|
16/01/2022
|
|
|
|
xã Chiềng Xôm, phường Quyết Thắng, Chiềng Ngần
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mường La
|
Xã Chiềng Ân
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Chiềng Hoa, Tạ Bú
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
10
|
LAI CHÂU
|
Huyện Sìn Hồ
|
Xã Phăng Sô Lin, Căn Co
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Tân Uyên
|
Thị trấn Tân Uyên
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Khoa
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Than Uyên
|
Xã Tà Gia
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Kim
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
11
|
HÒA BÌNH
|
Huyện Lương Sơn
|
Xã Hòa Sơn, Nhuận Trạch, Cao Sơn, Lâm Sơn, Cư Yên, Tân Vinh, Liên Sơn, Thị trấn Lương Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Thanh Cao
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Hòa Bình
|
Phường Trung Minh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Phường Phương Lâm, Thịnh Lang, Hữu Nghị, Tân Thịnh, Đồng Tiến, Mông Hóa, Thái Bình, Thống Nhất, Dân Chủ
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Lạc Sơn
|
Xã Văn Nghĩa, Tân Lập
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Thành, thị trấn Vụ Bản
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Lạc Thủy
|
Xã An Bình, Thống Nhất, Hưng Thi, thị trấn Chi Nê
|
14/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Ba Hàng Đồi, xã Phú Nghĩa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Bôi
|
Xã Đông Bắc
|
09/01/2022
|
|
|
|
Xã Bình Sơn, Đú Sáng, Hợp Tiến
|
09/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
09/01/2022
|
|
|
Huyện Mai Châu
|
Xã Tân Thành
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Đồng Tân
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Cao Phong
|
Xã Dũng Phong
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Thủy
|
Xã Phú Lai, Lạc Lương, Yên Trị, Ngọc Lương, thị trấn Hàng Trạm
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
10/01/2022
|
12
|
THÁI NGUYÊN
|
Thị xã Phổ Yên
|
Xã Hồng Tiến
|
09/01/2022
|
|
|
|
Xã Thuận Thành, phường Đồng Tiến
|
09/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Phú, Phúc Tân, Minh Đức, phường Bắc Sơn
|
09/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
09/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
09/01/2022
|
13
|
TUYÊN QUANG
|
Huyện Hàm Yên
|
Xã Hùng Đức
|
02/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
02/01/2022
|
14
|
PHÚ THỌ
|
Huyện Cẩm Khê
|
Xã Tạ Xá
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Hùng Việt
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Thủy
|
Xã Đoan Hạ, Bảo Yên, Đào Xá, Sơn Thủy, Hoàng Xá, Xuân Lộc, Tân Phương,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Thị xã Phú Thọ
|
xã Thanh Minh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Âu Cơ
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
15
|
VĨNH PHÚC
|
TP Phúc Yên
|
Phường Trưng Nhị, Phúc Thắng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Trưng Trắc, Nam Viêm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Vĩnh Yên
|
Phường Khai Quang, Liên Bảo, Đống Đa, xã Thanh Trù, Định Trung
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Xuyên
|
Xã Quất Lưu, Thị trấn Thanh Lãng, Phú Xuân, Sơn Lôi
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Lạc
|
Thị trấn Yên Lạc, xã Trung Hà
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Nguyệt Đức, Bình Định, Đồng Cương, Trung Kiên, Tam Hồng, Văn Tiến, Yên Phương, Hồng Châu, Hồng Phương
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Dương
|
Xã Duy Phiên, Kim Long, Hướng Đạo, Thanh Vân, Hợp Thịnh, Đạo Tú, Đồng Tĩnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Tường
|
Xã Nghĩa Hưng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Đa, Thượng Trưng, Vĩnh Thịnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Lập Thạch
|
Xã Hợp Lý, Bắc Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vân Trục, Liên Hòa, Liễn Sơn, Xuân Hòa, Quang Sơn, thị trấn Hoa Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
16
|
HÀ NỘI
|
Quận Ba Đình
|
Phường Vĩnh Phúc, Nguyễn Trung Trực, Cống Vị, Quán Thánh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Cầu Giấy
|
Phường Nghĩa Tân
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Đống Đa
|
Phường Văn Miếu, Phường Liên, Quốc Tử Giám, Thổ Quan, Trung Phụng, Kim Liên, Khâm Thiên
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Đông Anh
|
Xã Tiên Dương, Võng La, Vân Nội, Hải Bối, Mai Lâm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hà Đông
|
Phường Dương Nội, Yên Nghĩa, Mộ Lao, Phú Lãm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hoàn Kiếm
|
Phường Hàng Bạc, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền, Hàng Trống, Phan Chu Trinh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hai Bà Trưng
|
Phường Trương Định, Nguyễn Du, Bách Khoa, Bạch Đằng, Quỳnh Lôi, Cầu Dền, Thanh Nhàn, Thanh Lương, Phạm Đình Hổ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Hoài Đức
|
Xã An Khánh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Sơn Đồng, Yên Sở, Dương Liễu, Minh Khai, La Phù,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hoàng Mai
|
Phường Hoàng Liệt, Vĩnh Hưng, Đại Kim, Hoàng Văn Thụ, Thịnh Liệt
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Long Biên
|
Phường Việt Hưng, Gia Thụy, Long Biên, Ngọc Lâm, Đức Giang, Ngọc Thụy, Phúc Đồng
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Mê Linh
|
Xã Tiến Thịnh, Vạn Yên, Thạch Đà
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Mỹ Đức
|
Xã Lê Thanh, An Mỹ, Hồng Sơn, Phùng Xá, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Mỹ Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Xuyên
|
Xã Châu Cang, Quảng Lãng, Tri Trung
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Gia Lâm
|
Xã Đình Xuyên, Cổ Bi, Yên Viên, Đặng Xá, Yên Thường, Ninh Hiệp, Dương Xá, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Phú Thị, Kiêu Kỵ, Văn Đức, Thị trấn Trâu Quỳ, thị trấn Yên Viên
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Nam Từ Liêm
|
Phường Cầu Diễn, Phương Canh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Quốc Oai
|
Xã Thạch Thán, Đại Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Liệp Tuyết, Phú Mãn, Ngọc Mỹ, Tuyết Nghĩa
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Chương Mỹ
|
Xã Hữu Văn
|
08/01/2022
|
|
|
|
TT. Xuân Mai, Chúc Sơn, xã Thụy Hương, Nam Phương Tiến, Quảng Bị, Lam Điền, Thượng Vực, Phú Nghĩa, Mỹ Lương, Tốt Động, Đông Sơn, Phụng Châu, Thủy Xuân Tiên, Trường Yên, Đông Phương Yên, Đại Yên, Thanh Bình, Trung Hòa, Tân Tiến, Ngọc Hòa, Hòa Chính
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Tây Hồ
|
Phường Yên Phụ, Xuân La, Bưởi
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Sóc Sơn
|
Xã Phú Cường, Tân Dân, Hiền Ninh, Quang Tiến, Việt Long, Tiên Dược
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Phù Lỗ, Bắc Sơn, Kim Lũ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Hạ Đình, Thanh Xuân Bắc, Khương Đình, Phương Liệt, Kim Giang, Thanh Xuân Trung, Nhân Chính,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thạch Thất
|
Xã Lại Thượng, Canh Nậu, Bình Phú, Đại Đồng, Thạch Xá, Hữu Bằng, Yên Trung
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Oai
|
Xã Cao Dương, Kim An, Liên Châu
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Trì
|
Xã Yên Mỹ, Tân Triều, Tam Hiệp, Hữu Hòa, Vĩnh Quỳnh, Đại Áng, Thanh Liệt, Tứ Hiệp
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Thường Tín
|
Xã Văn Phú, Nghiêm Xuyên, Lê Lợi, Tô Hiệu, Tân Minh
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Vạn Điểm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Đan Phượng
|
Xã Đan Phượng, Thượng Mỗ
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ứng Hòa
|
Xã Viên An, Hòa Xá, Tảo Dương Văn, Liên Bạt,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Kim Đường, Đại Hùng, Quảng Phú Cầu, Đông Lỗ, Viên Nội, Vạn Thái, Trường Thịnh, Cao Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyệ Ba Vì
|
Xã Vật Lại, Tiên Phong, Phú Sơn, Đồng Thái, Thái Hòa, Tản Lĩnh, Cam Thượng, Đông Quang, Vạn Thắng, Thụy An
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Thị xã Sơn Tây
|
Phường Trung Sơn Trầm, Phú Thịnh, Xuân Khanh, xã Thanh Mỹ, Kim Sơn, Cổ Đông
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Phúc Thọ
|
Xã Hát Môn, Thanh Đa,Tích Giang, Tam Hiệp, Sen Phương, Ngọc Tảo, Long Xuyên, Xuân Đình, thị trấn Phúc Thọ,
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
17
|
BẮC NINH
|
Huyện Tiên Du
|
Xã Đại Đồng, Hoàn Sơn
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Lâm, Hiên Vân, Tân Chi, thị trấn Lim
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
TP Bắc Ninh
|
Phường Vân Dương, Nam Sơn, Tiền An, Suối Hoa
|
11/01/2022
|
|
|
|
Phường Vạn An, Kim Chân, Thị Cầu
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Thị xã Từ Sơn
|
Phường Tân Hồng, Hương Mạc, Đinh Mạc, Phù Chẩn
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Tương Giang, Tam Sơn, Phù Khê
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Quế Võ
|
Xã Phương Liễu, Phượng Mao
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Việt Hùng
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Thuận Thành
|
Xã Trí Quả, Xuân Lâm, thị trấn Hồ
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã An Bình, Song Hồ, Song Liễu, Thanh Khương, Ngũ Thái, Hà Mãn, Nguyệt Đức
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Gia Bình
|
Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Nhân Thắng, Quỳnh Phú,
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Lương Tài
|
Xã Phú Hòa, Lâm Thao, Mỹ Hương, Quảng Phú, Tân Lãng, thị trấn Phú
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Phong
|
Xã Thụy Hòa, Yên Phụ, Trung Nghĩa, Đông Tiến, Yên Trung, Dũng Liệt
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
18
|
BẮC GIANG
|
Huyện Lạng Giang
|
Xã Quang Thịnh, Hương Lạc, Hương Sơn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Việt Yên
|
Xã Quang Châu, Vân Trung
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Vân Hà, Tăng Tiến, Ninh Sơn, Hương Mai, thị trấn Nếnh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Dũng
|
Xã Nội Hoàng
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Hiệp Hòa
|
Xã Hương Lâm, Hoàng An
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
16/01/2022
|
19
|
HƯNG YÊN
|
Huyện Yên Mỹ
|
Xã Giai Phạm, Liêu Xá, thị trấn Yên Mỹ
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Văn Giang
|
Thị trấn Văn Giang, xã Xuân Quan
|
13/01/2022
|
|
|
|
Xã Phụng Công
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
13/01/2022
|
20
|
HẢI DƯƠNG
|
Huyện Bình Giang
|
Thị trấn Kẻ Sặt, xã Vĩnh Hưng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Thái Hòa, Tân Việt, Hùng Thắng, Nhân Quyền
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Giang
|
Xã Hồng Dụ, Hồng Phúc, Hồng Đức, An Đức, Ứng Hòe
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tứ Kỳ
|
Xã Bình Lăng, Minh Đức, Nguyên Giáp, An Thanh, Quang Trung, Tiên Động
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Miện
|
Xã Thanh Tùng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Ngũ Hùng, Tân Trào, Đoàn Kết
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Chí Linh
|
Phường Sao Đỏ, Bến Tắm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Lê Lợi, Tân Dân,Văn Đức, Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Cộng Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Giàng
|
Xã Cẩm Đông, Tân Trường
|
14/01/2022
|
|
|
|
xã Cẩm Đông, Thạch Lỗi, Ngọc Liên, Lương Điền, Cao An
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
21
|
QUẢNG NINH
|
Thị xã Đông Triều
|
Phường Mạo Khê, Hoàng Quế, Xã Yên Đức, Tràng Lương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây
|
16/01/2022
|
|
|
|
Phường Đông Triều, xã Nguyễn Huệ, An SInh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Cẩm Phả
|
Phường Cẩm Bình, Cẩm Đông, Cẩm Sơn, Cẩm Thủy, Cẩm Thành, Cẩm Tây, Cẩm Phú
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Cộng Hòa, Cẩm Hải, Dương Huy
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Uông Bí
|
Phường Nam Khê, Quang Trung, Trưng Vương
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Móng Cái
|
Phường Ka Long, xã Vĩnh Thực
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Vân Đồn
|
Xã Bình Dân, Thắng Lợi
|
16/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cái Rồng, xã Đông Xá
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Hạ Long
|
Phường Hoành Bồ, Hà Lầm, Cao Xanh, Giếng Đáy, xã Sơn Dương
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Tiên Yên
|
Xã Hải Lạng, Yên Than
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Thị xã Quảng Yên
|
Phường Phong Hải, Minh Thành, Quảng Yên
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
16/01/2022
|
22
|
THÁI BÌNH
|
Huyện Vũ Thư
|
Xã Vũ Đoài, Việt Thuận, Hiệp Hòa, Phúc Thành, Hòa Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
23
|
NAM ĐỊNH
|
TP Nam Định
|
Phường Cửa Bắc, Lộc Vượng, xã Lộc An, Trần Tế Xương, Thống Nhất, Quang Trung, Cửa Nam, Năng Tĩnh, Trường Thi, Nguyễn Du, Mỹ Xá
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Ý Yên
|
Xã Yên Trung, Yên Lợi, Yên Lương, Yên Minh, Yên Hồng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Vụ Bản
|
Xã Thành Lợi
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Liên Bảo, Quang Trung, Minh Tân, Đại Thắng, Hợp Hưng, Hiển Khánh, Liên Minh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Hải Hậu
|
Xã Hải Giang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cồn, xã Hải Hà, Hải Đường, Hải Ninh,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
24
|
HÀ NAM
|
TX Duy Tiên
|
Phường Đồng Văn, Hoàng Đông, Duy Minh, Bạch Thượng, Tiên Nội
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Phủ Lý
|
Phường Thanh Tuyền, xã Phù Vân
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Bảng
|
Xã Liên Sơn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Nhật Tựu, Tượng Lĩnh, Đại Cương
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Liêm
|
Thị trấn Kiện Khê
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Thanh Nghị
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
25
|
NINH BÌNH
|
Huyện Gia Viễn
|
xã Gia Thịnh, Gia Phú, Gia Vượng, thị trấn Me
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Mô
|
Xã Yên Phong
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Khánh Dương, Yên Hòa, Yên Từ, Yên Thành
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Sơn
|
Xã Kim Chính, thị trấn Phát Diệm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Ninh Bình
|
Phừơng Ninh Sơn, Ninh Phong, Nam Thành, Phúc Thành, xã Ninh Tiến, Ninh Phúc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Tân Thành, Ninh Khánh, Bích Đào, xã Ninh Nhất
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Nho Quan
|
Thị trấn Nho Quan, xã Văn Phong, Văn Phương, Văn Phú, Sơn Lai, Yên Quang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Sơn, Gia Sơn, Phú Long, Quảng Lạc, Đức Long, Quỳnh Lưu, Gia Tường, Thạch Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
26
|
THANH HÓA
|
Thị xã Nghi Sơn
|
phường Thanh Sơn, Mai Lâm, Trúc Lâm, Hải Châu, Hải Thượng, Nguyên Bình, Xuân Lâm, Hải Thanh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Hải Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Xương
|
Xã Quảng Đức
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Thạch Thành, Quan Sơn, Cẩm Thủy, Yên Định, TP Thanh Hóa
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
27
|
NGHỆ AN
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
Xã Nghĩa Phú, Nghĩa Hội
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Chương
|
Xã Thanh Lương
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Quỳ Hợp
|
Xã Châu Lộc, Châu Thái, Liên Hợp, Châu Cường, thị trấn Quỳ Hợp
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Giang
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Tiến Thủy, Quỳnh Hậu
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Quế Phong
|
Xã Châu Kim
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Hạnh Dịch
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
28
|
HÀ TĨNH
|
Huyện Lộc Hà
|
Xã Thạch Kim, Phù Lưu
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Xuyên
|
Xã Cẩm Bình
|
11/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên, xã Nam Phúc Thăng, Cẩm Thành, Cẩm Quan
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Thị xã Kỳ Anh
|
Xã Kỳ Hà
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
11/01/2022
|
29
|
QUẢNG BÌNH
|
Huyện Quảng Trạch
|
Xã Quảng Thanh, Quảng Phú
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Quảng Tùng, Quảng Phương, Quảng Đông
|
07/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
07/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Ninh
|
Xã Trường Xuân
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
30
|
QUẢNG TRỊ
|
TP Đông Hà
|
Phường 4, 2
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các phừơng còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Gio Linh
|
Xã Linh Trường
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Gio Việt, Gio Châu, Gio Mai, thị trấn Cửa Việt, Thị trấn Gio Linh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Hướng Hóa
|
Xã Húc
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Cồn Cỏ, TX Quảng Trị
|
|
12/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
12/01/2022
|
31
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
TP Huế
|
Xã Hương Thọ, Hải Dương
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Lộc
|
xã Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Lộc An, Lộc Diền
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Xuân Lộc
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Thị xã Hương Trà
|
Xã Bình Thành, Bình Tiến, Hương Bình
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Phong Điền
|
Xã Phong Hải
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Điền
|
Xã Quảng An, Quảng Công, Quảng Ngạn
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Thị xã Hương Thủy
|
Phường Phú Sơn, Dương Hòa
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Vang
|
Xã Phú An, Phú Hồ, Phú Mỹ, Vinh Thanh, Phú Xuân, Phú Thuận, thị trấn Phú Đa, Phú Lương
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện A Lưới
|
xã A Ngo, Quảng Nhâm, Sơn Thủy, Trung Sơn, Hồng Hạ, Lâm Đớt, thị trấn A Lưới,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Nam Đông
|
Xã Hương Lộc, Hương Xuân, Hương Sơn, Thượng Long, Thị trấn Khe Tre, Hương Phú
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
32
|
ĐÀ NẴNG
|
Quận Thanh Khê
|
|
14/01/2022
|
|
|
Quận Sơn Trà
|
Phường An Hải Bắc, Nại Hiên Dông, Mân Thái, Thọ Quang,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường An Hải Tây
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận Ngũ Hành Sơn
|
Phường Hòa Hải, Mỹ An
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Lệ
|
Phường Hòa Phát, Hòa An
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận Liên Chiểu
|
Phường Hòa Hiệp Bắc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
huyện Hoàng Sa
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các quận huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
33
|
QUẢNG NAM
|
TP Hội An
|
Phường Minh An, Cẩm Phô
|
15/01/2022
|
|
|
|
Phường Cửa Đại, Thanh Hà, xã Tân Hiệp
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Quế Sơn
|
Thị trấn Hương An
|
15/01/2022
|
|
|
|
Xã Quế Xuân 1, Quế Xuân 2
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Núi Thành, Nam Trà My, Phước Sơn, Tây Giang,
|
|
15/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
15/01/2022
|
34
|
QUÃNG NGÃI
|
Huyện Trà Bồng
|
Xã Trà Sơn, Trà Lâm, thị trấn Trà Xuân
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Trà Bùi
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Sơn
|
Xã Bình An, Bình Dương, Bình Châu, Bình Mỹ, Bình Phứơc, Bình Hải, Bình Khương
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tư Nghĩa
|
Xã Nghĩa Điền
|
14/01/2022
|
|
|
|
xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Trung, Nghĩa Sơn, Nghĩa Hiệp
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Quảng Ngãi
|
xã Tịnh Ấn Đông
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Dõng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Tây
|
Xã Sơn Mùa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Tịnh
|
Xã Tịnh Trà, Tịnh Bắc, Tịnh Minh, Tịnh Giang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Lý Sơn
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
35
|
BÌNH ĐỊNH
|
TP Quy Nhơn
|
Xã Nhơn Châu
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Tây Sơn
|
Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Bình
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Tây Thuận, Bình Tường, Bình Thành, Bình Nghi, Tây Vinh, Tây An, Bình Tân, Tây Xuân,
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Thị xã An Nhơn
|
Xã Nhơn Khánh
|
11/01/2022
|
|
|
|
Phường Bình Định, Đập Đá, Nhơn Hậu, Nhơn Hòa, Nhơn Hưng, Nhơn Thành
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện An Lão
|
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Quang, Mỹ Hòa
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Tài, Mỹ Thọ, Mỹ Chánh, Mỹ Phong, Mỹ Hiệp, Mỹ Lợi, Mỹ Cát
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thuận, Phước Thắng, Phước An, thị trấn Tuy Phước, Diêu Trì, Phước Hòa
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Phước Hiệp, Phước Lộc, Phước Sơn, Phước Thành
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
TX Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Hải
|
11/01/2022
|
|
|
|
Phường Hoài Tân, Hoài Hương, Bồng Sơn, Hoài Mỹ
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Hoài Ân
|
Xã Bok Tới, Ân Hữu, Ân Phong
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Phù Cát
|
Thị trấn Ngô Mây
|
04/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cát Tiến, xã Cát Tân, Cát Hải, Cát Hiệp, Cát Nhơn, Cát Khánh, Cát Trinh
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hòa
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Vân Canh
|
Xã Canh Hiển
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Canh Liên, Canh Hòa
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
11/01/2022
|
36
|
PHÚ YÊN
|
Huyện Tuy An
|
Xã An Mỹ, An Hòa Hải, An Chấn, An Nghiệp
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Hòa
|
Xã Sơn Nguyên, Suối Trai
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Hòa
|
Xã Hòa An, Hòa Trị
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Thị xã Đông Hòa
|
Xã Hòa Xuân Nam
|
15/01/2022
|
|
|
|
Xã Hòa Thành, Hòa Xuân Đông, xã Hoà Tâm
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Đồng Xuân
|
Xã Xuân Lãnh, Xuân Long, Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, thị trấn La Hai
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
|
15/01/2022
|
37
|
LÂM ĐỒNG
|
Huyện Đạ Huoai
|
Xã Hạ Lâm, Đạ Tồn, thị trấn Đạ M’ri
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đức Trọng
|
Thị trấn Liên Nghĩa
|
27/11
|
|
|
|
Xã Phú Hội, Đà Loan, Hiệp Thạnh, Ninh Gia
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
TP Đà Lạt
|
Phường 1
|
15/12
|
|
|
|
Phường 2, 10, 4, 6, 8, xã Tà Nung, Xuân Thọ
|
15/12
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Lạc Dương
|
xã Đạ Nhim, Đạ Chais
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Di Linh
|
Xã Gung Ré, Liên Đầm, Đinh Trang Hòa
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Bảo Lâm
|
Xã Lộc An, Tân Lạc
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Lâm Hà
|
Xã Tân Hà
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đơn Dương
|
Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Đà Ròn, Lạc Xuân
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đam Rông, Đẹ Tẻh, Cát Tiên
|
|
15/12
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
15/12
|
38
|
ĐẮK NÔNG
|
Huyện Cư Jút
|
Thị trấn Ea T’Ling, xã Cư Nia
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Krông Nô
|
Xã Đắk Drô
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Đăk Nang, Nam Xuân, Quản Phú, Đắk Sô, thị trấn Đắk Mâm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Mil
|
Xã Đắk Gằn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk R’Lấp
|
thị trấn Kiến Đức
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Thắng, Hưng Bình, Nhân Cơ, Kiến Thành, Đắk Wer
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Glong
|
Xã Quảng Hòa, Đắk Som
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Quảng Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Gia Nghĩa
|
Phường Nghĩa Thành, Nghĩa Trung, Quảng Thành
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắk R’Moan, Đắk Nia
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đăk Song
|
Thị trấn Đức An, xã Trường Xuân
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắk N’Dung, Thuận Hạnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
39
|
ĐẮK LẮK
|
TP Buôn Ma Thuột
|
Xã Ea Tu, Phường Thành Nhất, Hòa Thuận, Tân Tiến, Tân Thành
|
21/11
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
20/12
|
|
|
Thị xã Buôn Hồ
|
Phường Thiện An, Thống Nhất
|
20/12
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Ea H’leo
|
Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Khal, Ea Nam
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Krông Pắc
|
Xã Ea Kly, Ea Yong, Krông Búk, Ea Phê, thị trấn Phước An
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Cư M’Gar
|
Thị trấn Quảng Phú, xã Cư Suê, Ea H’Dinh
|
20/12
|
|
|
|
Xã Cư M’Gar
|
21/11
|
|
|
|
Xã Quảng Tiến
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Cư Kuin
|
Xã Ea Ktur, Ea Tiêu, Dray Bhăng
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Krông Ana
|
Xã Quảng Điền, Ea Na
|
14/12
|
|
|
|
Thị trấn Buôn Trấp, Dray Sáp, Ea Bông
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Lắk
|
Xã Nam Ka
|
14/12
|
|
|
|
Xã Yang Tao
|
20/12
|
|
|
|
Thị trấn Liên Sơn, xã Đắk Nuê, Buôn Tría, Krông Nô
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Ea Súp
|
Xã Ea Lê, Ia Lốp
|
14/12
|
|
|
|
Xã Ea Bung, Thị trấn Ea Súp
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện M’Drắk
|
Xã Krông Á
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Krông Búk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Kar
|
|
20/12
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/12
|
40
|
GIA LAI
|
Huyện Chư Sê
|
Xã Ia HLốp, Ia Ko
|
28/12
|
|
|
|
Xã Ia Pal, Ia Blang,
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Krông Pa
|
Thị trấn Phú Túc
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Pleiku
|
Phường Diên Hồng
|
28/12
|
|
|
|
Phường Thắng Lợi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Phường Yên Thế, Hội Thương, Hoa Lư, Hội Phú, Trà Đa, Yên Đỗ, Phù Đổng, Chư Á, Diên Phú, Ia Kring, Tây Sơn, Thống Nhất
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Đoa
|
Xã Hải Yang
|
04/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đắk Đoa, Ia Băng, Đắk Krong
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Thị xã An Khê
|
Xã Cửu An, phường An Phước
|
28/12
|
|
|
|
Xã Song An
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Ia Grai
|
Xã Ia O
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Kông Chro
|
Xã Yang Trung
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
41
|
KON TUM
|
Huyện Ngọc Hồi
|
Xã Bờ Y
|
04/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắk Ang, Sa Loong
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Kon Tum
|
Phường Thống Nhất
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
11/01/2022
|
42
|
BÌNH THUẬN
|
Huyện Tánh Linh
|
Xã Đức Thuận, thị trấn Lạc Tánh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Gia An, Đức Phú, Huy Khiêm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đức Linh, Tuy Phong
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
43
|
KHÁNH HÒA
|
Huyện Trường Sa
|
|
14/01/2022
|
|
|
TX Ninh Hòa
|
Phường Ninh Hiệp, Ninh Phước, Ninh Phú, Ninh Đa, Ninh Tây, Ninh Thọ, Ninh Trung, Ninh Đông, Ninh Lộc, Ninh Thượng, Ninh Bình, Ninh Sim,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Ninh An, Ninh Diêm, Ninh Hải
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
Xã Suối Tiên, thị trấn Diên Khánh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Diên Điền, Diên Phú, Diên Sơn, Diên Tân, Diên Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
Xã Sơn Hiệp
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Ba Cụm Bắc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
Xã KHánh Nam
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
Xã Cam Hòa, Cam Hải Tây, Cam An Nam, Suối Cát
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Nha Trang
|
Phường Vĩnh Thọ, Vạn Thạnh, Lộc Thọ, Vĩnh Hải, Vĩnh Thái, Vĩnh Nguyên, Phước Hòa, Tân Lập, Phước Tiến
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Trung, Vĩnh Lương, Phước Đồng, phường Vĩnh Phước, Phước Hải, Xương Huân, Phước Long, Vĩnh Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Cam Ranh
|
Phường Cam Phúc Bắc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
Xã Vạn Phước, Vạn Long, Đại Lãnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vạn Bình, Vạn Khánh, Vạn Phú, Xuân Sơn, Vạn Hưng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
44
|
NINH THUẬN
|
Huyện Thuận Bắc
|
Xã Công Hải, Lợi Hải, Bắc Phong
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Phước
|
Xã Phước Hải, thị trấn Phước Dân
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Sơn
|
Xã Ma Nới, Quảng Sơn
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
08/01/2022
|
45
|
BÌNH PHƯỚC
|
Huyện Lộc Ninh
|
Xã Lộc Hưng, Lộc Thạnh, Lộc Thái, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Khánh, thị trấn Lộc Ninh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Riềng
|
Xã Bình Sơn
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Chơn Thành, Hớn Quảng, Đồng Phú, TX Bình Long, TP Đồng Xoài, Thị xã Phước Long
|
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Gia Mập
|
Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Đa Kia, Phú Văn, Đức Hạnh
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Đăng
|
Xã Đức Liễu, Thống Nhất, Nghĩa Bình, Đoàn Kết, Nghĩa Trung, Minh Hưng, thị trấn Đức Phong
|
10/01/2022
|
|
|
|
Xã Thọ Sơn, Bom Bo, Đak Nhau, Bình Minh
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Đốp
|
Xã Hưng Phước
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
46
|
TÂY NINH
|
Huyện Bến Cầu
|
Xã Lợi Thuận, Long Chữ, Long Khánh, Thị trấn Bến Cầu
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TX Hòa Thành
|
Xã Trường Tây
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Biên Giới
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã An Bình, Hảo Đước
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Tây Ninh
|
Phường Ninh Thạnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Dương Minh Châu, Tân Biên, Tân Châu, Trảng Bàng
|
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Gò Dầu
|
|
14/01/2022
|
47
|
BÌNH DƯƠNG
|
TP Thủ Dầu Một
|
Phường Hiệp An, Định Hòa, Chánh Mỹ
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Dầu Tiếng
|
Xã Định An, Minh Hòa
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
TP Thuận An, TX Tân Uyên, TX Bến Cát
|
|
13/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
13/01/2022
|
48
|
ĐỒNG NAI
|
TP Biên Hòa
|
Phường Tân Phong, Tân Mai, Phước Tân
|
17/12
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Trảng Bom
|
Xã An Viễn, Hưng Thịnh, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, thị trấn Trảng Bom
|
06/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Vĩnh Cửu
|
Xã Thiện Tân, Bình Hòa, Hiếu Liêm, Xã Mã Đà, Phủ Lý, thị trấn Vĩnh An, Tân Bình
|
18/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Long Thành
|
Xã Lộc An, Tam An, An Phước, Long An
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Nhơn Trạch
|
Xã Phước Thiền, Phước Khánh, Vĩnh Thanh, Long Thọ, thị trấn Hiệp Phước
|
18/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Cẩm Mỹ
|
Xã Xuân Mỹ, Bảo Bình, Thừa Đức, Nhân Nghĩa, Xuân Tây
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Tân Phú
|
Xã Thanh Sơn, Phú Lâm, Phú Lộc, Phú Thanh, Phú Thịnh
|
31/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Định Quán
|
Xã Phú Vinh, Phú Ngọ,c, Phú Túc
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
TP Long Khánh
|
Phường Bàu Trâm, Xuân Thanh, Xuân Tân, Xuân Hòa, Xuân Bình
|
31/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
31/12
|
49
|
HỒ CHÍ MINH
|
Quận Bình Tân
|
Phường An Lạc A
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận 1
|
Phường Cầu Ông Lãnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Bến Nghé, Tân Định
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận 3, 7, 8, 12, huyện Cần Giờ, Hóc Môn
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các quận huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
50
|
AN GIANG
|
Huyện An Phú
|
Thị trấn An Phú
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hội Đông, Đa Phước, Phú Hội, Nhơn Hội
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Thị xã Tân Châu
|
xã Vĩnh Xương
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Châu Phong, Phú Vĩnh, phường Long Châu, Long Sơn, Long Phú
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tịnh Biên
|
TT. Nhà Bàng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã An Phú, Vĩnh Trung, An Cư
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
51
|
SÓC TRĂNG
|
Huyện Kế Sách
|
Thị trấn Lạc Thôn, xã Trinh Phú, An Lạc Tây, Kế An
|
10/01/2022
|
|
|
|
Xã Xuân Hòa, Phong Nẫm
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Trần Đề
|
Thị trấn Trần Đề, xã Thạnh Thới Thuận, Viên An
|
10/01/2022
|
|
|
|
Xã Trung Bình
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
TP Sóc Trăng
|
Phường 1,4,5,7,8
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Long Phú
|
Thị trấn Long Phú, xã Tân Hưng, Long Phú, Long Đức, Trường Khánh
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Mỹ Tú
|
Xã Thuận Hưng, Phú Mỹ
|
10/01/2022
|
|
|
|
Xã Hưng Phú, Mỹ Tú
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
Xã Lạc Hòa, Hòa Đông, phường 1
|
10/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hải
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Phú Tân
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Thạnh Trị
|
Xã Thạnh Trị, Lâm Kiết, Châu Hưng, Thạnh Tân
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Thị xã Ngã Năm
|
Xã Mỹ Quới, Tân Long, Mỹ Bình, Phường 1
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Cù Lao Dung
|
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Mỹ Xuyên
|
Xã Thạnh Phú, thị trấn Mỹ Xuyên
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
52
|
HẬU GIANG
|
|
|
11/01/2022
|
53
|
TIỀN GIANG
|
TP Mỹ Tho
|
Phường 9, 10
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Vĩnh Kim, Kim Sơn, Bình Đức
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Hương, Điềm Hy, Tân Lý Đông, Nhị Bình, Tam Hiệp, Long Định, Tân Hội Đông, thị trấn Tân Hiệp,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cai Lậy
|
Xã Thạnh Lộc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Thành Bắc, Bình Phú
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
|
14/01/2022
|
54
|
BẾN TRE
|
Huyện Ba Tri
|
Thị trấn Ba Tri, xã An Phú Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Chánh, Phú Lễ, An Đức
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Bảo Thuận
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Đại
|
Xã Châu Hưng, Vang Quới Tây, Vang Quới Đông
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Thạnh Trị, Lộc Thuận, Bình Thới, Phú Vang
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Giao Long, An Hóa, An Phước, Hữu Định, Tân Thạnh, thị trấn Châu Thành, Thành Triệu, An Hiệp, Tam Phước
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Quới Thành, Tiên Long
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Chợ Lách
|
Xã Vĩnh Hòa, Hưng Khánh Trung B, Vĩnh Thành, Phú Phụng, thị trấn Chợ Lách
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Hòa Nghĩa
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mỏ Cày Bắc
|
Xã Hòa Lộc, Tân Thanh Tây, Phú Mỹ, Tân Bình, Nhuận Phú Tây
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Phú Tây
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mỏ Cày Nam
|
thị trấn Mỏ Cày, xã An Thạnh, Thành Thới B
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Trung, Hương Mỹ
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Giồng Trôm
|
Xã Hưng Lễ, Thuận Điền
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Phong Nẫm, Hưng Phong, Lương Quới, Hương Nhượng, Long Mỹ, Sơn Phú, Lương Phú, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Tân Hào
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Thạnh Phú
|
Xã An Thạnh, An Điền
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Quới Điền, An Thuận, Hòa Lợi, Mỹ An, Thạnh Phong
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Bến Tre
|
Xã Phú Nhuận, phường 8
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
16/01/2022
|
55
|
ĐỒNG THÁP
|
TP Sa Đéc
|
Xã Tân Khánh Đông, Phường 3, An Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Cao Lãnh
|
Phường 1, xã Tịnh Thới
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Hồng Ngự, Huyện Tam Nông, Cao Lãnh, Lai Vung, Châu Thành
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các TP, Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
56
|
TRÀ VINH
|
TP Trà Vinh
|
Phường 2
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Càng Long
|
Xã Tân An, Nhị Long, An Trường A, Đức Mỹ, Huyền Hội, Tân Bình
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Tiểu Cần
|
Xã Tập Ngãi
|
12/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Tiểu Cần, xã Hùng Hoà, Hiếu Trung
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Trà Cú
|
Xã Ngãi Xuyên, thị trấn Trà Cú, Thanh Sơn
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Sơn, Tân Hiệp, Đại An, Lưu Nghiệp Anh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Hàm Tân, Hàm Giang
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Cầu Ngang
|
Xã Trường Thọ, Kim Hòa, Long Sơn, Hiệp Hòa, Thuận Hòa, Mỹ Hòa, thị trấn Mỹ Long, Cầu Ngang
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Hòa Thuận
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Nguyệt Hóa
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Song Lộc, Phước Hảo, Hòa Lợi
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Duyên Hải
|
Xã Đôn Châu
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Đông Hải, Long Vĩnh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
12/01/2022
|
57
|
LONG AN
|
|
|
28/12
|
58
|
KIÊN GIANG
|
Huyện Kiên Lương
|
Xã Bình Trị
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
TP Rạch Giá
|
Phường Vĩnh Bảo, Vĩnh Lợi, xã Phi Thông
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Hòn Đất
|
Thị trấn Hòn Đất, xã Sơn Kiên
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Giồng Riềng
|
Thị trấn Giồng Riềng, xã Ngọc Chúc, Ngọc Thành
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện An Minh
|
Xã Vân Khánh, Tân Thạnh, Đông Hưng A
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện U Minh Thượng
|
Xã Thạnh Yên, Vĩnh Hòa
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
15/01/2022
|
59
|
VĨNH LONG
|
TP Vĩnh Long
|
Phường 9, Trường An
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Long Hồ
|
Xã Hòa Phú, Phú Quới, Long Phước, Phước Hậu
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mang Thít
|
xã Tân An Hội
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Bình
|
Xã Phú Lộc, Song Phú, Tân Lộc
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xa Long Phú, Hòa Thạnh, thị trấn Tam Bình
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Vũng Liêm
|
Xã Trung Thành Tây, Quới An, Trung Hiếu, Hiếu Phụng, thị trấn Vũng Liêm
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Thanh Bình, Quới Thiện
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Trà Ôn
|
Xã Xuân Hiệp, Trà Côn, Tân Mỹ, Thiện Mỹ, Thị trấn Trà Ôn, xã Hựu Thành, Tích Thiện,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Tân
|
Xã Thành Trung, Tân Lược
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Thị xã Bình Minh
|
Xã Đông Thạnh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
60
|
BẠC LIÊU
|
TP Bạc Liêu
|
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Lợi
|
Xã Hưng Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hưng A
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Hồng Dân, Phước Long,
|
|
08/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
61
|
BÀ RỊA-VŨNG TÀU
|
TP Bà Rịa
|
phường Long Toàn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Long Điền
|
xã An Nhứt
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Xuyên Mộc
|
Xã Hòa Hưng, Xuyên Mộc, Tân Lâm, Thị trấn Phước Bửu,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Đất Đỏ, Châu Đức, Côn Đảo
|
|
16/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
62
|
CẦN THƠ
|
Quận Ninh Kiều
|
Phường An Cư
|
17/12
|
|
|
|
Phường An Hòa, Tân An
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Quận Bình Thủy
|
Phường Trà Nóc, Bình Thủy
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Quận Thốt Nốt
|
Phường Thới Thuận, Thuận An, Tân Hưng
|
31/12
|
|
|
|
Phường Tân Lộc
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Quận Ô Môn
|
Phường Trường Lạc
|
07/11
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
07/11
|
|
|
Huyện Phong Điền
|
Thị trấn Phong Điền
|
17/12
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/12
|
|
|
Các quận, huyện còn lại
|
|
17/12
|
63
|
CÀ MAU
|
Huyện Đầm Dơi
|
Xã Tân Tiến
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Năm Căn
|
Xã Lâm Hải, Tam Giang Đông
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Tân
|
Xã Tân Hải, Việt Thắng
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Ngọc Hiển
|
Xã Tân Ân Tây
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
10/01/2022
|