STT
|
Tỉnh/TP
|
Quận/Huyện/TP
|
Xã/Phường
|
Ngày theo dõi
|
1
|
HẢI PHÒNG
|
Huyện Tiên Lãng
|
Thị trấn Tiên Lãng, Quyết Tiến, Khởi Nghĩa, Tiên Thanh, Kiến Thiết, Quang Phục, Tiên Thắng, Bắc Hưng, Nam Hưng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Toàn Thắng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Ngô Quyền
|
Phường Đổng Quốc Bình
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Đồ Sơn
|
Phường Ngọc Xuyên, Hải Sơn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện An Dương
|
Xã Hồng Phong, An Đồng
|
17/01/2022
|
|
|
|
TT. An Dương, xã Lê Thiện, Đặng Cương, An Hưng, Quốc Tuấn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện An Lão
|
xã An Thắng, An Thọ, Bát Trang, Quang Hưng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
Thị trấn Vĩnh Bảo, xã Trung Lập, Hùng Tiến, Tam Đa, Hưng Nhân, Liên Am, Tam Cường, Hòa Bình, Tiền Phong, Cộng Hiền, Cao Minh, Cổ Am, Vĩnh Tiến
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Lý Học, Vĩnh Phong, Trấn Dương
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Cát Hải
|
Xã Nghĩa Lộ, Đồng Bài
|
17/01/2022
|
|
|
|
TT. Cát Hải, thị trấn Cát Bà, xã Văn Phong, Phù Long
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Kiến Thụy
|
Thị trấn Núi Đối, xã Thuận Thiên, Du Lễ, Thụy Hương, Hữu Bằng, Minh Tân, Đoàn Xá
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hải An
|
Phường Tràng Cát
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Dương Kinh
|
Phường Hưng Đạo
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Thủy Nguyên
|
Xã Lưu Kỳ, An Sơn, Gia Minh, Phù Ninh, Quang Thanh, Cao Nhân, Đông Sơn, Ngũ Lão, thị trấn Minh Đức
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Gia Đức
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hồng Bàng, Lê Chân, Kiến An
|
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Bạch Long Vỹ
|
|
17/01/2022
|
2
|
HÀ GIANG
|
Huyện Hoàng Su Phì
|
Thị trấn Vinh Quang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Hà Giang
|
Phường Nguyễn Trãi, Trần Phú, Phương Thiện
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bắc Quang
|
Xã Vĩnh Hảo
|
14/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Việt Quang, xã Vĩnh Phúc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
3
|
CAO BẰNG
|
Huyện Trùng Khánh
|
Thị trấn Trà Lĩnh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
TP Cao Bằng
|
Phường Đề Thám, Sông Bằng
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Chu Trinh, phường Hợp Giang
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
12/01/2022
|
4
|
LẠNG SƠN
|
TP Lạng Sơn
|
Phường Tam Thanh, Hoàng Văn Thụ, Vĩnh Trại
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Tràng Định
|
Xã Hùng Sơn, Kháng Chiến, Đào Viên, Quốc Việt, thị trấn Thất Khê
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Hữu Lũng
|
Xã Yên Sơn, Hồ Sơn, Đồng Tân, thị trấn Hữu Lũng
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Quyết Thắng, Tân Thành, Minh Tiến, Minh Sơn, Minh Hòa, Hòa Lạc, Sơn Hà, Nhật Tiến, Yên Vượng, Hòa Sơn
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Cao Lộc
|
Thị trấn Cao Lộc, xã Phú Xá, Thụy Hùng
|
18/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đồng Đăng, xã Hợp Thành, Gia Cát
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Đình Lập
|
Thị trấn Đình Lập, xã Đình Lập
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Chi Lăng
|
Thị trấn Chi Lăng, xã Quan Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
18/01/2022
|
5
|
BẮC KẠN
|
Huyện Na Rì
|
Xã Kim Lư, Thị trấn Yên Lạc
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã xã Văn Vũ, Dương Sơn, Trần Phú, Sơn Thành
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Bắc Kạn
|
Phường Huyền Tụng
|
18/01/2022
|
|
|
|
Phường Xuất Hóa, xã Dương Quang
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Pác Nặm
|
Xã Bộc Bố
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Chợ Mới
|
Xã Hòa Mục
|
18/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đồng Tâm, xã Quảng Chu
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Ba Bể
|
Thị trấn Chợ Rã, xã Chu Hương
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
18/01/2022
|
6
|
YÊN BÁI
|
Huyện Trấn Yên
|
Xã Hòa Cuông, Việt Cường
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
Phường Tân An, xã Nghĩa Lợi, Nghiã Phúc
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa An, Hạnh Sơn, Sơn A, phường Pú Trạng, Cầu Thia, Trung Tâm,
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Văn Chấn
|
Xã Thượng Bằng La
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
TP Yên Bái
|
Phường Nguyễn Phúc, Minh Tân, Đồng Tâm, Yên Thịnh, xã Tuy Lộc, Giới Phiên
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
17/01/2022
|
7
|
ĐIỆN BIÊN
|
Huyện Tuần Giáo
|
Xã Chiềng Sinh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Chiềng Đông, Mùn Chung
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Điện Biên
|
Xã Thanh Yên
|
09/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
09/01/2022
|
|
|
Huyện Mường Ảng
|
Xã Mường Lạn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Đăng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
8
|
LÀO CAI
|
Thị xã Sa Pa
|
Phường Sa Pa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Phường Hàm Rồng, Phan Si Păng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
TP Lào Cai
|
Phường Lào Cai, Duyên Hải
|
17/01/2022
|
|
|
|
Phường Cốc Lếu, Bắc Cường, Kim Tân, xã Cốc San, Thống Nhất, Vạn Hòa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Bắc Hà
|
Xã Thải Giàng Phố
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Tả Van Chư, Na Hối
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Bảo Thắng
|
Xã Bản Cầm
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Gia Phú
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Bảo Yên
|
Xã Bảo Hà
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Yên Sơn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
17/01/2022
|
9
|
SƠN LA
|
Huyện Phù Yên
|
Xã Mường Lang
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Bang, Huy Bắc
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Do, Huy Thượng, Tường Phù, Tân Lang, Huy Hạ, Huy Tân, Gia Phù,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mộc Châu
|
Xã Đông Sang, Chiềng Khừa, Chiềng Hắc, Tà Lai, thị trấn Mộc Châu
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mai Sơn
|
Xã Phiêng Cằm
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tà Hộc, Chiềng Kheo, Chiềng Ban, Nà Bó, Cò Nòi, Mường Bằng, Nà Ớt
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Châu
|
Xã Phiêng Khoài
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tú Nang,Chiềng Tương, Lóng Phiêng, Chiềng Pằn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Sơn La
|
Phường Quyết Tâm, Chiềng Sinh, xã Hua La
|
16/01/2022
|
|
|
|
xã Chiềng Xôm, phường Quyết Thắng, Chiềng Ngần
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mường La
|
Xã Chiềng Ân
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Chiềng Hoa, Tạ Bú
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
10
|
LAI CHÂU
|
Huyện Sìn Hồ
|
Xã Phăng Sô Lin, Căn Co, Noong Hẻo
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Tân Uyên
|
Thị trấn Tân Uyên
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Khoa
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Than Uyên
|
Xã Tà Gia, Mường Kim
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
18/01/2022
|
11
|
HÒA BÌNH
|
Huyện Lương Sơn
|
Xã Hòa Sơn, Nhuận Trạch, Cao Sơn, Lâm Sơn, Cư Yên, Tân Vinh, Liên Sơn, Thị trấn Lương Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Thanh Cao
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Hòa Bình
|
Phường Trung Minh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Phường Phương Lâm, Thịnh Lang, Hữu Nghị, Tân Thịnh, Đồng Tiến, Mông Hóa, Thái Bình, Thống Nhất, Dân Chủ
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Lạc Sơn
|
Xã Văn Nghĩa, Tân Lập
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Thành, thị trấn Vụ Bản
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Lạc Thủy
|
Xã An Bình, Thống Nhất, Hưng Thi, Phú Nghĩa, thị trấn Chi Nê
|
18/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Ba Hàng Đồi, xã Khoan Dụ
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Bôi
|
Xã Đông Bắc
|
09/01/2022
|
|
|
|
Xã Bình Sơn, Đú Sáng, Hợp Tiến
|
09/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
09/01/2022
|
|
|
Huyện Mai Châu
|
Xã Đồng Tân, Tân Thành, thị trấn Mai Châu
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Cao Phong
|
Xã Dũng Phong
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Thủy
|
Xã Phú Lai, Lạc Lương, Yên Trị, Ngọc Lương, thị trấn Hàng Trạm
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Đà Bắc
|
Xã Yên Hòa, Đoàn Kết
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Mường Chiềng, thị trấn Đà Bắc
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
18/01/2022
|
12
|
THÁI NGUYÊN
|
Thị xã Phổ Yên
|
Xã Hồng Tiến
|
09/01/2022
|
|
|
|
Xã Thuận Thành, phường Đồng Tiến
|
09/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Phú, Phúc Tân, Minh Đức, phường Bắc Sơn
|
09/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
09/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
09/01/2022
|
13
|
TUYÊN QUANG
|
Huyện Yên Sơn
|
Xã Nhữ Khê
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Tiến Bộ, Đội Bình, Hoàng Khai, Nhữ Hán
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
17/01/2022
|
14
|
PHÚ THỌ
|
Huyện Cẩm Khê
|
Xã Tạ Xá
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Hùng Việt
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Thủy
|
Xã Đoan Hạ, Bảo Yên, Đào Xá, Sơn Thủy, Hoàng Xá, Xuân Lộc, Tân Phương,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Thị xã Phú Thọ
|
xã Thanh Minh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Âu Cơ
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
15
|
VĨNH PHÚC
|
TP Phúc Yên
|
Phường Trưng Nhị, Phúc Thắng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Trưng Trắc, Nam Viêm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Vĩnh Yên
|
Phường Khai Quang, Đồng Tâm, Liên Bảo, Đống Đa, xã Định Trung
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Xuyên
|
Thị trấn Thanh Lãng, thị trấn Gia Khánh, xã Phú Xuân,
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Lạc
|
xã Trung Hà, Trung Kiên, Đồng Văn
|
18/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Đồng Cương, Tam Hồng, Văn Tiến, Yên Phương, Hồng Châu, Hồng Phương, Liên Châu, Trung Nguyên
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Dương
|
Xã Duy Phiên, Kim Long, Hướng Đạo, Thanh Vân, Hợp Thịnh, Đạo Tú, Đồng Tĩnh
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Tường
|
Xã Nghĩa Hưng
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Đa, Thượng Trưng, Vĩnh Thịnh, An Tường
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Lập Thạch
|
Xã Hợp Lý, Bắc Bình
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Vân Trục, Liên Hòa, Liễn Sơn, Xuân Hòa, Quang Sơn, thị trấn Hoa Sơn
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Đảo
|
Xã Tam Quan, Minh Quang, Đạo Trù, thị trấn Đại Đình
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Sông Lô
|
Xã Tân Lập, Nhân Đạo
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
16
|
HÀ NỘI
|
Quận Ba Đình
|
Phường Điện Biên, Ngọc Hà, Cống Vị, Quán Thánh, Vĩnh Phúc
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Cầu Giấy
|
Phường Nghĩa Tân
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Đống Đa
|
Phường Trung Tự, Láng Hạ, Quang Trung, Phương Mia, Ô Chợ Dừa, Nam Đồng, Khương Thượng, Láng Thượng, Trung Liệt, Hàng Bột
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Đông Anh
|
Xã Tiên Dương, Võng La, Vân Nội, Hải Bối, Mai Lâm
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Quận Hà Đông
|
Phường Văn Quán, Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Dương Nội, Vạn Phúc, Yên Nghĩa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hoàn Kiếm
|
Phường Hàng Bài, Hàng Gai, Hàng Bông, Cửa Đông, Cửa Nam, Chương Dương, Phúc Tân
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hai Bà Trưng
|
Phường Trương Định, Bạch Đằng, Quỳnh Lôi, Quỳnh Mai, Đồng Nhân, Thanh Nhàn, Thanh Lương, Phạm Đình Hổ, Minh Khai
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Hoài Đức
|
Xã Dương Liễu, Minh Khai
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắc Sở, Yên Sở, La Phù, Sơn Đồng, Cát Quế, Đức Giang, Đức Thượng, Vân Côn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Hoàng Mai
|
Phường Hoàng Liệt, Đại Kim, Mai Động, Trần Phú, Hoàng Văn Thụ, Thịnh Liệt
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Long Biên
|
Phường Việt Hưng, Gia Thụy, Long Biên, Đức Giang, Ngọc Thụy
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Mê Linh
|
Xã Tiến Thắng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Hoàng Kim, Tráng Việt
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Mỹ Đức
|
Xã An Phú, Mỹ Thành, Vạn Kim, Hương Sơn, An Tiến
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Xuyên
|
Xã Châu Cang, Quảng Lãng
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Dân, Hồng Minh, Nam Phong, Đại Thắng, Nam Tiến, Chuyên Mỹ, Hồng Thái, Minh Tân
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Gia Lâm
|
Xã Trung Mầu, Kiêu Kỵ, Văn Đức, Lệ Chi, Phù Đổng, Kim Sơn, Đa Tốn, Bát Tràng,thị trấn Châu Quỳ
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Nam Từ Liêm
|
Phường Cầu Diễn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Quốc Oai
|
Xã Thạch Thán, Đại Thành, Đông Yên, Tân Phú,
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Liệp Tuyết, Tuyết Nghĩa, Đông Xuân
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Chương Mỹ
|
Xã Văn Võ, Đông Phương Yên, Tân Tiến, Nam Phương Tiến, thị trấn Chúc Sơn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Tây Hồ
|
Phường Yên Phụ, Xuân La, Bưởi
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Sóc Sơn
|
Xã Mai Đình, Phù Lỗ, Phú Cường, Trung Giã
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Bắc Sơn, Hồng Kỳ
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Thanh Xuân
|
Phường Khương Trung
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Thạch Thất
|
Xã Lại Thượng, Yên Trung, Phùng Xá
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Oai
|
Xã Kim Thư, Cao Viên, Cự Khê, Xuân Dương, Dân Hòa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Đỗ Động
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Trì
|
Xã Yên Mỹ, Duyên Hà, Liên Ninh, Đại Áng, Thanh Liệt, Vạn Phúc, Tả Thanh Oai
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Thường Tín
|
Xã Văn Phú, Ninh Sở, Hiền Giang, Nghiêm Xuyên, Tô Hiệu, Tân Minh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Hòa Bình
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Quận Bắc Từ Liêm
|
Phường Xuân Tảo, Thụy Phương, Xuân Đỉnh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Đan Phượng
|
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Ứng Hòa
|
Xã Tảo Dương Văn, Liên Bạt, Trung Tú, Đội Bình, Hoa Sơn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Hồng Quang, Hòa Lâm, Trầm Lộng, Đông Lỗ
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Ba Vì
|
Xã Thụy An, Thuần Mỹ, Đông Quang, Cẩm Lĩnh, Châu Sơn, Đồng Thái, Vật Lại, Thái Hòa, Minh Châu, Vạn Thắng, Phú Sơn, Tản Lĩnh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Thị xã Sơn Tây
|
Phường Xuân Khanh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phúc Thọ
|
Xã Hát Môn, Võng Xuyên, Trạch Mỹ Lộc, Liên Hiệp, thị trấn Phúc Thọ
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
17
|
BẮC NINH
|
Huyện Tiên Du
|
Xã Đại Đồng, Hoàn Sơn
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Lâm, Hiên Vân, Tân Chi, thị trấn Lim
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
TP Bắc Ninh
|
Phường Vân Dương, Nam Sơn, Tiền An, Suối Hoa
|
11/01/2022
|
|
|
|
Phường Vạn An, Kim Chân, Thị Cầu
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Thị xã Từ Sơn
|
Phường Tân Hồng, Hương Mạc, Đinh Mạc, Phù Chẩn
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Tương Giang, Tam Sơn, Phù Khê
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Quế Võ
|
Xã Phương Liễu, Phượng Mao
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã Việt Hùng
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Thuận Thành
|
Xã Trí Quả, Xuân Lâm, thị trấn Hồ
|
11/01/2022
|
|
|
|
Xã An Bình, Song Hồ, Song Liễu, Thanh Khương, Ngũ Thái, Hà Mãn, Nguyệt Đức
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Gia Bình
|
Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Nhân Thắng, Quỳnh Phú,
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Lương Tài
|
Xã Phú Hòa, Lâm Thao, Mỹ Hương, Quảng Phú, Tân Lãng, thị trấn Phú
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Phong
|
Xã Thụy Hòa, Yên Phụ, Trung Nghĩa, Đông Tiến, Yên Trung, Dũng Liệt
|
11/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
11/01/2022
|
18
|
BẮC GIANG
|
Huyện Lạng Giang
|
Xã Quang Thịnh, Hương Lạc, Hương Sơn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Việt Yên
|
Xã Quang Châu, Vân Trung
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Vân Hà, Tăng Tiến, Ninh Sơn, Hương Mai, thị trấn Nếnh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Dũng
|
Xã Nội Hoàng
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Hiệp Hòa
|
Xã Hương Lâm, Hoàng An
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
16/01/2022
|
19
|
HƯNG YÊN
|
Huyện Yên Mỹ
|
Xã Giai Phạm, Liêu Xá, thị trấn Yên Mỹ
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Văn Giang
|
Thị trấn Văn Giang, xã Xuân Quan
|
13/01/2022
|
|
|
|
Xã Phụng Công
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
13/01/2022
|
20
|
HẢI DƯƠNG
|
Huyện Bình Giang
|
Thị trấn Kẻ Sặt, xã Vĩnh Hưng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Thái Hòa, Tân Việt, Hùng Thắng, Nhân Quyền
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Giang
|
Xã Hồng Dụ, Hồng Phúc, Hồng Đức, An Đức, Ứng Hòe
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tứ Kỳ
|
Xã Bình Lăng, Minh Đức, Nguyên Giáp, An Thanh, Quang Trung, Tiên Động
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Miện
|
Xã Thanh Tùng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Ngũ Hùng, Tân Trào, Đoàn Kết
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Chí Linh
|
Phường Sao Đỏ, Bến Tắm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Lê Lợi, Tân Dân,Văn Đức, Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Cộng Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Giàng
|
Xã Cẩm Đông, Tân Trường
|
14/01/2022
|
|
|
|
xã Cẩm Đông, Thạch Lỗi, Ngọc Liên, Lương Điền, Cao An
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
21
|
QUẢNG NINH
|
Thị xã Đông Triều
|
Phường Mạo Khê, Hoàng Quế, Xã Yên Đức, Tràng Lương, Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây
|
18/01/2022
|
|
|
|
Phường Đông Triều, xã Nguyễn Huệ, An Sinh
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Cẩm Phả
|
Phường Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Thạch
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Cộng Hòa, Cẩm Hải, Dương Huy
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Uông Bí
|
Phường Nam Khê, Quang Trung, Trưng Vương
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Móng Cái
|
xã Vĩnh Thực
|
18/01/2022
|
|
|
|
Phường Ka Long,
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Vân Đồn
|
Xã Bình Dân, Thắng Lợi, Thị trấn Cái Rồng
|
18/01/2022
|
|
|
|
xã Đông Xá, Minh Châu
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Hạ Long
|
Phường Hoành Bồ, Trần Hưng Đạo, Hà Lầm, Bãi Cháy, Cao Xanh, Giếng Đáy, xã Sơn Dương, Quảng La, Thống Nhất
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Tiên Yên
|
Xã Hải Lạng, Yên Than
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Thị xã Quảng Yên
|
Phường Phong Hải, Minh Thành
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
16/01/2022
|
22
|
THÁI BÌNH
|
Huyện Vũ Thư
|
Xã Vũ Đoài, Việt Thuận, Hiệp Hòa, Phúc Thành, Hòa Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
23
|
NAM ĐỊNH
|
TP Nam Định
|
Phường Cửa Bắc, Lộc Vượng, xã Lộc An, Trần Tế Xương, Thống Nhất, Quang Trung, Cửa Nam, Năng Tĩnh, Trường Thi, Nguyễn Du, Mỹ Xá
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Ý Yên
|
Xã Yên Trung, Yên Lợi, Yên Lương, Yên Minh, Yên Hồng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Vụ Bản
|
Xã Thành Lợi
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Liên Bảo, Quang Trung, Minh Tân, Đại Thắng, Hợp Hưng, Hiển Khánh, Liên Minh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Hải Hậu
|
Xã Hải Giang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cồn, xã Hải Hà, Hải Đường, Hải Ninh,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
24
|
HÀ NAM
|
TX Duy Tiên
|
Phường Đồng Văn, Hoàng Đông, Duy Minh, Bạch Thượng, Tiên Nội
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Phủ Lý
|
Phường Thanh Tuyền, xã Phù Vân
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường, xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Bảng
|
Xã Liên Sơn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Nhật Tựu, Tượng Lĩnh, Đại Cương
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Liêm
|
Thị trấn Kiện Khê
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Thanh Nghị
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
25
|
NINH BÌNH
|
Huyện Gia Viễn
|
xã Gia Thịnh, Gia Phú, Gia Vượng, thị trấn Me
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Yên Mô
|
Xã Yên Phong
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Khánh Dương, Yên Hòa, Yên Từ, Yên Thành
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Kim Sơn
|
Xã Kim Chính, thị trấn Phát Diệm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Ninh Bình
|
Phừơng Ninh Sơn, Ninh Phong, Nam Thành, Phúc Thành, xã Ninh Tiến, Ninh Phúc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Tân Thành, Ninh Khánh, Bích Đào, xã Ninh Nhất
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Nho Quan
|
Thị trấn Nho Quan, xã Văn Phong, Văn Phương, Văn Phú, Sơn Lai, Yên Quang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Phú Sơn, Gia Sơn, Phú Long, Quảng Lạc, Đức Long, Quỳnh Lưu, Gia Tường, Thạch Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
14/01/2022
|
26
|
THANH HÓA
|
Thị xã Nghi Sơn
|
phường Thanh Sơn, Mai Lâm, Trúc Lâm, Hải Châu, Hải Thượng, Nguyên Bình, Xuân Lâm, Hải Thanh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Hải Bình
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Xương
|
Xã Quảng Đức
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Thạch Thành, Quan Sơn, Cẩm Thủy, Yên Định, TP Thanh Hóa
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
27
|
NGHỆ AN
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
Xã Nghĩa Phú, Nghĩa Hội
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Thanh Chương
|
Xã Thanh Lương
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Quỳ Hợp
|
Xã Châu Lộc, Châu Thái, Liên Hợp, Châu Cường, thị trấn Quỳ Hợp
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Quế Phong
|
Xã Châu Kim
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Hạnh Dịch
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Đô Lương
|
Xã Trù Sơn, Bắc Sơn, Đại Sơn, Quang Sơn, Trung Sơn, Thuận Sơn, Hòa Sơn, Hiến Sơn, Minh Sơn, Nam Sơn, Văn Sơn
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Nam Đàn
|
Thị trấn Nam Đàn, xã Nam Xuân, Kim Liên, Nam Thanh, Nam Kim
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Thị xã Hoàng Mai
|
Phường Mai Hùng, xã Quỳnh Lộc
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
18/01/2022
|
28
|
HÀ TĨNH
|
Huyện Thạch Hà
|
Xã Việt Tiến
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Xuyên
|
Xã Cẩm Bình
|
17/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên, xã Cẩm Thành
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Thị xã Kỳ Anh
|
Xã Kỳ Hà
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
17/01/2022
|
29
|
QUẢNG BÌNH
|
Huyện Quảng Trạch
|
Xã Quảng Thanh, Quảng Phú
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Quảng Tùng, Quảng Phương, Quảng Đông
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Ninh
|
Xã Trường Xuân
|
17/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Quán Hàu, xã Vạn Ninh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
17/01/2022
|
30
|
QUẢNG TRỊ
|
TP Đông Hà
|
Phường 4, 2
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các phừơng còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Gio Linh
|
Xã Linh Trường
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Gio Việt, Gio Châu, Gio Mai, thị trấn Cửa Việt, Thị trấn Gio Linh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Hướng Hóa
|
Xã Húc
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Cồn Cỏ, TX Quảng Trị
|
|
12/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
12/01/2022
|
31
|
THỪA THIÊN HUẾ
|
TP Huế
|
Xã Hương Thọ, Hải Dương
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Lộc
|
xã Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Lộc An, Lộc Diền
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Vinh Hưng, Lộc Tiến, Xuân Lộc, Vinh Mỹ
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Thị xã Hương Trà
|
Xã Bình Tiến, Hương Bình
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phong Điền
|
Xã Phong Hải
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Quảng Điền
|
Xã Quảng An, Quảng Công
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Thị xã Hương Thủy
|
Phường Phú Sơn, Dương Hòa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Vang
|
Xã Phú An, Phú Hồ, Phú Mỹ, Vinh Thanh, Phú Xuân, thị trấn Phú Đa, Phú Lương
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện A Lưới
|
xã A Ngo, Quảng Nhâm, Sơn Thủy, Trung Sơn, Hồng Hạ, Hồng Thái, Lâm Đớt, thị trấn A Lưới,
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Nam Đông
|
Xã Thượng Lộ, Thượng Quảng, Hương Hữu, Thượng Nhật
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
32
|
ĐÀ NẴNG
|
Quận Thanh Khê
|
|
14/01/2022
|
|
|
Quận Sơn Trà
|
Phường An Hải Bắc, Nại Hiên Dông, Mân Thái, Thọ Quang,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường An Hải Tây
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận Ngũ Hành Sơn
|
Phường Hòa Hải, Mỹ An
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cẩm Lệ
|
Phường Hòa Phát, Hòa An
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận Liên Chiểu
|
Phường Hòa Hiệp Bắc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
huyện Hoàng Sa
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các quận huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
33
|
QUẢNG NAM
|
TP Hội An
|
Phường Cẩm Phô
|
18/01/2022
|
|
|
|
Phường Thanh Hà, xã Tân Hiệp
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Quế Sơn
|
Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Quế Xuân 2, Quế Châu, Quế An
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Tiên Phước
|
Xã Tiên An
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Tam Kỳ
|
Xã Tam Thăng
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Thị xã Điện Bàn
|
Phường Điện Ngọc, xã Điện Minh
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Nam, Điện Phước
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Thăng Bình
|
Xã Bình Giang, Bình Chánh, Bình Đào, Bình Trị, Bình Tú
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Đại Lộc
|
Xã Đại Phong, Đại An, Đại Hòa, Đại Hồng, Đại Minh
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Núi Thành, Nam Trà My, Phước Sơn, Tây Giang, Hiệp Đức
|
|
18/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
18/01/2022
|
34
|
QUÃNG NGÃI
|
Huyện Trà Bồng
|
Xã Trà Sơn, Trà Lâm, thị trấn Trà Xuân
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Trà Bùi
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Sơn
|
Xã Bình An, Bình Dương, Bình Châu, Bình Mỹ, Bình Phứơc, Bình Hải, Bình Khương
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tư Nghĩa
|
Xã Nghĩa Điền
|
14/01/2022
|
|
|
|
xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Trung, Nghĩa Sơn, Nghĩa Hiệp
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Quảng Ngãi
|
xã Tịnh Ấn Đông
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Dõng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Tây
|
Xã Sơn Mùa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Tịnh
|
Xã Tịnh Trà, Tịnh Bắc, Tịnh Minh, Tịnh Giang
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Lý Sơn
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
35
|
BÌNH ĐỊNH
|
TP Quy Nhơn
|
Xã Nhơn Châu
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Tây Sơn
|
Xã Tây Bình
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Bình Thành, Tây Vinh, Tây An, Bình Tường, Tây Phú
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Thị xã An Nhơn
|
Xã Nhơn Hạnh, Nhơn Mỹ, Nhơn Phúc
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Nhơn Tân, Nhợn Hậu, Nhơn Thọ, Nhơn Phong
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện An Lão
|
Xã An Hòa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành, Mỹ Châu, Mỹ Chánh Tây, Mỹ Đức, Mỹ Thắng, Mỹ Trinh, thị trấn Bình Dương, thị trấn Phù Mỹ
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Tuy Phước
|
Xã Phước Thắng, Phước Hòa, Phước Sơn, Phước Hiệp, Phước Quang
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
TX Hoài Nhơn
|
Xã Hoài Hải
|
17/01/2022
|
|
|
|
Phường Bồng Sơn
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Hoài Ân
|
Xã Ân Nghĩa, Ân Tường Tây, Ân Hảo Đông, Ân Tín, Ân Phong
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Phù Cát
|
Thị trấn Ngô Mây, thị trấn Cát Tiến, xã Cát Trinh, Cát Hải, Cát Lâm, Cát Khánh, Cát Chánh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Cát Sơn, Cát Tài, cát Minh
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Huyện Vân Canh
|
Xã Canh Hiển, Canh Hiệp
|
17/01/2022
|
|
|
|
Xã Canh Liên, Canh Hòa
|
17/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
17/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
17/01/2022
|
36
|
PHÚ YÊN
|
Huyện Tuy An
|
Xã An Mỹ, An Hòa Hải, An Chấn, An Nghiệp
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Sơn Hòa
|
Xã Sơn Nguyên, Suối Trai
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Hòa
|
Xã Hòa An, Hòa Trị
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Thị xã Đông Hòa
|
Xã Hòa Xuân Nam
|
18/01/2022
|
|
|
|
Phường Hòa Xuân Đông, Hòa Hiệp Trung, xã Hoà Tâm
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Đồng Xuân
|
Xã Xuân Lãnh, thị trấn La Hai
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Xuân Long, Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc,
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
|
18/01/2022
|
37
|
LÂM ĐỒNG
|
Huyện Đạ Huoai
|
Xã Hạ Lâm, Đạ Tồn, thị trấn Đạ M’ri
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đức Trọng
|
Thị trấn Liên Nghĩa
|
27/11
|
|
|
|
Xã Phú Hội, Đà Loan, Hiệp Thạnh, Ninh Gia
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
TP Đà Lạt
|
Phường 1
|
15/12
|
|
|
|
Phường 2, 10, 4, 6, 8, xã Tà Nung, Xuân Thọ
|
15/12
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Lạc Dương
|
xã Đạ Nhim, Đạ Chais
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Di Linh
|
Xã Gung Ré, Liên Đầm, Đinh Trang Hòa
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Bảo Lâm
|
Xã Lộc An, Tân Lạc
|
15/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/12
|
|
|
Huyện Lâm Hà
|
Xã Tân Hà
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đơn Dương
|
Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Đà Ròn, Lạc Xuân
|
27/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
27/12
|
|
|
Huyện Đam Rông, Đẹ Tẻh, Cát Tiên
|
|
15/12
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
15/12
|
38
|
ĐẮK NÔNG
|
Huyện Cư Jút
|
Thị trấn Ea T’Ling, xã Cư Nia
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Krông Nô
|
Xã Đắk Drô
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Đăk Nang, Nam Xuân, Quản Phú, Đắk Sô, thị trấn Đắk Mâm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Mil
|
Xã Đắk Gằn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk R’Lấp
|
thị trấn Kiến Đức
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Nghĩa Thắng, Hưng Bình, Nhân Cơ, Kiến Thành, Đắk Wer
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Glong
|
Xã Quảng Hòa, Đắk Som
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Quảng Sơn
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Gia Nghĩa
|
Phường Nghĩa Thành, Nghĩa Trung, Quảng Thành
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắk R’Moan, Đắk Nia
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đăk Song
|
Thị trấn Đức An, xã Trường Xuân
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Đắk N’Dung, Thuận Hạnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
39
|
ĐẮK LẮK
|
TP Buôn Ma Thuột
|
Xã Ea Tu, Phường Thành Nhất, Hòa Thuận, Tân Tiến, Tân Thành
|
21/11
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
20/12
|
|
|
Thị xã Buôn Hồ
|
Phường Thiện An, Thống Nhất
|
20/12
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Ea H’leo
|
Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Khal, Ea Nam
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Krông Pắc
|
Xã Ea Kly, Ea Yong, Krông Búk, Ea Phê, thị trấn Phước An
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Cư M’Gar
|
Thị trấn Quảng Phú, xã Cư Suê, Ea H’Dinh
|
20/12
|
|
|
|
Xã Cư M’Gar
|
21/11
|
|
|
|
Xã Quảng Tiến
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện Cư Kuin
|
Xã Ea Ktur, Ea Tiêu, Dray Bhăng
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Krông Ana
|
Xã Quảng Điền, Ea Na
|
14/12
|
|
|
|
Thị trấn Buôn Trấp, Dray Sáp, Ea Bông
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Lắk
|
Xã Nam Ka
|
14/12
|
|
|
|
Xã Yang Tao
|
20/12
|
|
|
|
Thị trấn Liên Sơn, xã Đắk Nuê, Buôn Tría, Krông Nô
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Ea Súp
|
Xã Ea Lê, Ia Lốp
|
14/12
|
|
|
|
Xã Ea Bung, Thị trấn Ea Súp
|
20/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
20/12
|
|
|
Huyện M’Drắk
|
Xã Krông Á
|
14/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/12
|
|
|
Huyện Krông Búk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Kar
|
|
20/12
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/12
|
40
|
GIA LAI
|
Huyện Chư Sê
|
Xã Ia HLốp, Ia Ko
|
28/12
|
|
|
|
Xã Ia Pal, Ia Blang,
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Krông Pa
|
Thị trấn Phú Túc
|
28/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
TP Pleiku
|
Phường Diên Hồng
|
28/12
|
|
|
|
Phường Thắng Lợi
|
04/01/2022
|
|
|
|
Phường Yên Thế, Hội Thương, Hoa Lư, Hội Phú, Trà Đa, Yên Đỗ, Phù Đổng, Chư Á, Diên Phú, Ia Kring, Tây Sơn, Thống Nhất
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Đắk Đoa
|
Xã Hải Yang
|
04/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Đắk Đoa, Ia Băng, Đắk Krong
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Thị xã An Khê
|
Xã Cửu An, phường An Phước
|
28/12
|
|
|
|
Xã Song An
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Ia Grai
|
Xã Ia O
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Kông Chro
|
Xã Yang Trung
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
04/01/2022
|
41
|
KON TUM
|
Huyện Đắk Tô
|
Thị trấn Đắk Tô, Kon Đào, Diên Bình
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
TP Kon Tum
|
Phường Thống Nhất
|
18/01/2022
|
|
|
|
Phường Quang Trung, Thắng Lợi
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
18/01/2022
|
42
|
BÌNH THUẬN
|
Huyện Tánh Linh
|
Xã Đức Thuận, thị trấn Lạc Tánh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Gia An, Đức Phú, Huy Khiêm
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Đức Linh, Tuy Phong
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
43
|
KHÁNH HÒA
|
Huyện Trường Sa
|
|
14/01/2022
|
|
|
TX Ninh Hòa
|
Phường Ninh Hiệp, Ninh Phước, Ninh Phú, Ninh Đa, Ninh Tây, Ninh Thọ, Ninh Trung, Ninh Đông, Ninh Lộc, Ninh Thượng, Ninh Bình, Ninh Sim,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Ninh An, Ninh Diêm, Ninh Hải
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
Xã Suối Tiên, thị trấn Diên Khánh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Diên Điền, Diên Phú, Diên Sơn, Diên Tân, Diên Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
Xã Sơn Hiệp
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Ba Cụm Bắc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
Xã KHánh Nam
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
Xã Cam Hòa, Cam Hải Tây, Cam An Nam, Suối Cát
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Nha Trang
|
Phường Vĩnh Thọ, Vạn Thạnh, Lộc Thọ, Vĩnh Hải, Vĩnh Thái, Vĩnh Nguyên, Phước Hòa, Tân Lập, Phước Tiến
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Trung, Vĩnh Lương, Phước Đồng, phường Vĩnh Phước, Phước Hải, Xương Huân, Phước Long, Vĩnh Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Cam Ranh
|
Phường Cam Phúc Bắc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
Xã Vạn Phước, Vạn Long, Đại Lãnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vạn Bình, Vạn Khánh, Vạn Phú, Xuân Sơn, Vạn Hưng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
44
|
NINH THUẬN
|
Huyện Thuận Bắc
|
Xã Công Hải, Lợi Hải, Bắc Phong
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Phước
|
Xã Phước Hải, thị trấn Phước Dân
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Ninh Sơn
|
Xã Ma Nới, Quảng Sơn
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Các Huyện, TP còn lại
|
|
08/01/2022
|
45
|
BÌNH PHƯỚC
|
Huyện Lộc Ninh
|
Xã Lộc Hưng, Lộc Thạnh, Lộc Thái, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Khánh, thị trấn Lộc Ninh
|
04/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
04/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Riềng
|
Xã Bình Sơn
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Chơn Thành, Hớn Quảng, Đồng Phú, TX Bình Long, TP Đồng Xoài, Thị xã Phước Long
|
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Gia Mập
|
Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Đa Kia, Phú Văn, Đức Hạnh
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Đăng
|
Xã Đức Liễu, Thống Nhất, Nghĩa Bình, Đoàn Kết, Nghĩa Trung, Minh Hưng, thị trấn Đức Phong
|
10/01/2022
|
|
|
|
Xã Thọ Sơn, Bom Bo, Đak Nhau, Bình Minh
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Bù Đốp
|
Xã Hưng Phước
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
46
|
TÂY NINH
|
Huyện Bến Cầu
|
Xã Lợi Thuận, Long Chữ, Long Khánh, Thị trấn Bến Cầu
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TX Hòa Thành
|
Xã Trường Tây
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Biên Giới
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã An Bình, Hảo Đước
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Tây Ninh
|
Phường Ninh Thạnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Dương Minh Châu, Tân Biên, Tân Châu, Trảng Bàng
|
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Gò Dầu
|
|
14/01/2022
|
47
|
BÌNH DƯƠNG
|
TP Thủ Dầu Một
|
Phường Hiệp An, Định Hòa, Chánh Mỹ
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
Huyện Dầu Tiếng
|
Xã Định An, Minh Hòa
|
13/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
13/01/2022
|
|
|
TP Thuận An, TX Tân Uyên, TX Bến Cát
|
|
13/01/2022
|
|
|
Các TP, huyện còn lại
|
|
13/01/2022
|
48
|
ĐỒNG NAI
|
TP Biên Hòa
|
Phường Tân Phong, Tân Mai, Phước Tân
|
17/12
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Trảng Bom
|
Xã An Viễn, Hưng Thịnh, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, thị trấn Trảng Bom
|
06/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Vĩnh Cửu
|
Xã Thiện Tân, Bình Hòa, Hiếu Liêm, Xã Mã Đà, Phủ Lý, thị trấn Vĩnh An, Tân Bình
|
18/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Long Thành
|
Xã Lộc An, Tam An, An Phước, Long An
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Nhơn Trạch
|
Xã Phước Thiền, Phước Khánh, Vĩnh Thanh, Long Thọ, thị trấn Hiệp Phước
|
18/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Cẩm Mỹ
|
Xã Xuân Mỹ, Bảo Bình, Thừa Đức, Nhân Nghĩa, Xuân Tây
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Tân Phú
|
Xã Thanh Sơn, Phú Lâm, Phú Lộc, Phú Thanh, Phú Thịnh
|
31/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Huyện Định Quán
|
Xã Phú Vinh, Phú Ngọ,c, Phú Túc
|
31/12
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
TP Long Khánh
|
Phường Bàu Trâm, Xuân Thanh, Xuân Tân, Xuân Hòa, Xuân Bình
|
31/11
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
31/12
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
31/12
|
49
|
HỒ CHÍ MINH
|
Quận Bình Tân
|
Phường An Lạc A
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận 1
|
Phường Cầu Ông Lãnh
|
14/01/2022
|
|
|
|
Phường Bến Nghé, Tân Định
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Quận 3, 7, 8, 12, huyện Cần Giờ, Hóc Môn
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các quận huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
50
|
AN GIANG
|
Huyện An Phú
|
Thị trấn An Phú
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hội Đông, Đa Phước, Phú Hội, Nhơn Hội
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Thị xã Tân Châu
|
xã Vĩnh Xương
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Châu Phong, Phú Vĩnh, phường Long Châu, Long Sơn, Long Phú
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Tịnh Biên
|
TT. Nhà Bàng
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã An Phú, Vĩnh Trung, An Cư
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
51
|
SÓC TRĂNG
|
Huyện Kế Sách
|
Xã Ba Trinh, Phong Nẫm
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Trần Đề
|
xã Thạnh Thới Thuận
|
18/01/2022
|
|
|
|
Xã Viên Bình, Tài Văn, Liêu Tú, thị trấn Lịch Hội Thượng
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Long Phú
|
xã Hậu Thạnh
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Mỹ Tú
|
Xã Hưng Phú, Phú Mỹ, Long Hưng, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
Xã Hòa Đông, phường 2, Khánh Hòa, Vĩnh Phước
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã, phường còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Thạnh Trị
|
Xã Thạnh Trị
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Thị xã Ngã Năm
|
Xã Tân Long, Long Bình, Phường 1, 3
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Huyện Cù Lao Dung
|
Xã An Thạnh Tây, An Thạnh 3
|
18/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
18/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
18/01/2022
|
52
|
HẬU GIANG
|
|
|
11/01/2022
|
53
|
TIỀN GIANG
|
TP Mỹ Tho
|
Phường 9, 10
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Vĩnh Kim, Kim Sơn, Bình Đức
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Hương, Điềm Hy, Tân Lý Đông, Nhị Bình, Tam Hiệp, Long Định, Tân Hội Đông, thị trấn Tân Hiệp,
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Huyện Cai Lậy
|
Xã Thạnh Lộc
|
14/01/2022
|
|
|
|
Xã Mỹ Thành Bắc, Bình Phú
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
Các huyện, thị xã còn lại
|
|
14/01/2022
|
54
|
BẾN TRE
|
Huyện Ba Tri
|
Thị trấn Ba Tri, xã An Phú Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Chánh, Phú Lễ, An Đức
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Bảo Thuận
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Đại
|
Xã Châu Hưng, Vang Quới Tây, Vang Quới Đông
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Thạnh Trị, Lộc Thuận, Bình Thới, Phú Vang
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Giao Long, An Hóa, An Phước, Hữu Định, Tân Thạnh, thị trấn Châu Thành, Thành Triệu, An Hiệp, Tam Phước
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Quới Thành, Tiên Long
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Chợ Lách
|
Xã Vĩnh Hòa, Hưng Khánh Trung B, Vĩnh Thành, Phú Phụng, thị trấn Chợ Lách
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Hòa Nghĩa
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mỏ Cày Bắc
|
Xã Hòa Lộc, Tân Thanh Tây, Phú Mỹ, Tân Bình, Nhuận Phú Tây
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Phú Tây
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mỏ Cày Nam
|
thị trấn Mỏ Cày, xã An Thạnh, Thành Thới B
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Trung, Hương Mỹ
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Giồng Trôm
|
Xã Hưng Lễ, Thuận Điền
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Phong Nẫm, Hưng Phong, Lương Quới, Hương Nhượng, Long Mỹ, Sơn Phú, Lương Phú, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Tân Hào
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Thạnh Phú
|
Xã An Thạnh, An Điền
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Quới Điền, An Thuận, Hòa Lợi, Mỹ An, Thạnh Phong
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
TP Bến Tre
|
Xã Phú Nhuận, phường 8
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
16/01/2022
|
55
|
ĐỒNG THÁP
|
TP Sa Đéc
|
Xã Tân Khánh Đông, Phường 3, An Hòa
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Cao Lãnh
|
Phường 1, xã Tịnh Thới
|
14/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
14/01/2022
|
|
|
TP Hồng Ngự, Huyện Tam Nông, Cao Lãnh, Lai Vung, Châu Thành
|
|
14/01/2022
|
|
|
Các TP, Huyện còn lại
|
|
14/01/2022
|
56
|
TRÀ VINH
|
TP Trà Vinh
|
Phường 2
|
19/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
19/01/2022
|
|
|
Huyện Càng Long
|
Xã Nhị Long, Đức Mỹ
|
19/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Càng Long, xã Đại Phúc, Mỹ Cẩm
|
19/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
19/01/2022
|
|
|
Huyện Tiểu Cần
|
Xã Tập Ngãi
|
12/01/2022
|
|
|
|
Thị trấn Tiểu Cần, xã Hùng Hoà, Hiếu Trung
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Trà Cú
|
Xã Ngãi Xuyên, thị trấn Trà Cú, Thanh Sơn
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Tân Sơn, Tân Hiệp, Đại An, Lưu Nghiệp Anh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Hàm Tân, Hàm Giang
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Cầu Ngang
|
Xã Hiệp Mỹ Đông, Vĩnh Kim, Mỹ Long Bắc, Nhị Trường, Hiệp Mỹ Tây, Mỹ Long Nam
|
19/01/2022
|
|
|
|
Xã Thạnh Hòa Sơn
|
19/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
19/01/2022
|
|
|
Huyện Châu Thành
|
Xã Hòa Thuận
|
19/01/2022
|
|
|
|
Xã Nguyệt Hóa
|
19/01/2022
|
|
|
|
Xã Song Lộc, Phước Hảo, Hòa Lợi
|
19/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
19/01/2022
|
|
|
Huyện Duyên Hải
|
Xã Đôn Châu
|
12/01/2022
|
|
|
|
Xã Đông Hải, Long Vĩnh
|
12/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
12/01/2022
|
|
|
Huyện Cầu Kè
|
Xã Phong Phú, Phong Thạnh, An Phú Tân, Thạnh Phú
|
19/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
19/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
19/01/2022
|
57
|
LONG AN
|
|
|
28/12
|
58
|
KIÊN GIANG
|
Huyện Kiên Lương
|
Xã Bình Trị
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
TP Rạch Giá
|
Phường Vĩnh Bảo, Vĩnh Lợi, xã Phi Thông
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã phường còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Hòn Đất
|
Thị trấn Hòn Đất, xã Sơn Kiên
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Giồng Riềng
|
Thị trấn Giồng Riềng, xã Ngọc Chúc, Ngọc Thành
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện An Minh
|
Xã Vân Khánh, Tân Thạnh, Đông Hưng A
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện U Minh Thượng
|
Xã Thạnh Yên, Vĩnh Hòa
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
15/01/2022
|
59
|
VĨNH LONG
|
TP Vĩnh Long
|
Phường 9, Trường An
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Long Hồ
|
Xã Hòa Phú, Phú Quới, Long Phước, Phước Hậu
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Mang Thít
|
xã Tân An Hội
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Tam Bình
|
Xã Phú Lộc, Song Phú, Tân Lộc
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xa Long Phú, Hòa Thạnh, thị trấn Tam Bình
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Vũng Liêm
|
Xã Trung Thành Tây, Quới An, Trung Hiếu, Hiếu Phụng, thị trấn Vũng Liêm
|
16/01/2022
|
|
|
|
Xã Thanh Bình, Quới Thiện
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Trà Ôn
|
Xã Xuân Hiệp, Trà Côn, Tân Mỹ, Thiện Mỹ, Thị trấn Trà Ôn, xã Hựu Thành, Tích Thiện,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Bình Tân
|
Xã Thành Trung, Tân Lược
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Thị xã Bình Minh
|
Xã Đông Thạnh
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
60
|
BẠC LIÊU
|
TP Bạc Liêu
|
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Vĩnh Lợi
|
Xã Hưng Thành
|
08/01/2022
|
|
|
|
Xã Vĩnh Hưng A
|
08/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
08/01/2022
|
|
|
Huyện Hồng Dân, Phước Long,
|
|
08/01/2022
|
|
|
Các Huyện còn lại
|
|
08/01/2022
|
61
|
BÀ RỊA-VŨNG TÀU
|
TP Bà Rịa
|
phường Long Toàn
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các phường xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Long Điền
|
xã An Nhứt
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Xuyên Mộc
|
Xã Hòa Hưng, Xuyên Mộc, Tân Lâm, Thị trấn Phước Bửu,
|
16/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
16/01/2022
|
|
|
Huyện Đất Đỏ, Châu Đức, Côn Đảo
|
|
16/01/2022
|
|
|
Các huyện còn lại
|
|
16/01/2022
|
62
|
CẦN THƠ
|
Quận Bình Thủy
|
Phường Thới An Đông
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Quận Ô Môn
|
Phường Trường Lạc, Phước Thới
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các phường còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Cờ Đỏ
|
Xã Đông Hiệp
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Huyện Thới Lai
|
Xã Xuân Thắng, Trường Thành, Trường Xuân
|
15/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
15/01/2022
|
|
|
Quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh,
|
|
15/01/2022
|
|
|
Các quận, huyện còn lại
|
|
15/01/2022
|
63
|
CÀ MAU
|
Huyện Đầm Dơi
|
Xã Tân Tiến
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Năm Căn
|
Xã Lâm Hải, Tam Giang Đông
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Phú Tân
|
Xã Tân Hải, Việt Thắng
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Huyện Ngọc Hiển
|
Xã Tân Ân Tây
|
10/01/2022
|
|
|
|
Các xã còn lại
|
10/01/2022
|
|
|
Các huyện, TP còn lại
|
|
10/01/2022
|