STT |
Tên thủ tục hành chính |
Áp dụng tại huyện |
Áp dụng tại quận |
I |
Nông nghiệp - Phát triển nông thôn |
|
|
1 |
Thẩm định hồ sơ lập trang trại chăn nuôi |
x |
x |
2 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng bò đực giống sở dụng để phối giống trực tiếp nuôi tại cơ sở chăn nuôi |
x |
x |
3 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng lợn đực giống sở dụng để phối giống trực tiếp nuôi tại hộ gia đình |
x |
x |
4 |
Xác nhận và đề nghị đăng ký nuôi trồng thuỷ sản |
x |
x |
5 |
Hỗ trợ ngư dân mua mới, đóng mới tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 90CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản |
x |
x |
6 |
Hỗ trợ về dầu cho ngư dân là chủ sở hữu tàu đánh bắt hải sản hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản |
x |
x |
7 |
Hỗ trợ ngư dân để thay máy tàu sang loại mới ít tiêu hao nhiên liệu hơn đối với tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 40CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản |
x |
x |
8 |
Hỗ trợ về kinh phí bảo hiểm thân tàu cho tàu đánh bắt hải sản có công suất máy từ 40CV trở lên hoặc tàu cung ứng dịch vụ cho hoạt động khai thác hải sản, bảo hiểm tai nạn cho thuyền viên làm việc theo hợp đồng lao động trên tàu |
x |
x |
9 |
Thẩm định và đề nghị phê duyệt dự án khuyến nông, khuyến ngư |
x |
x |
10 |
Thẩm định và đề nghị đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
x |
x |
11 |
Thẩm định và đề nghị đăng ký cơ sở sản xuất giống cây trồng, con giống |
x |
x |
12 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng, gỗ vườn, cây trồng phân tán, tự đầu tư gây trồng hoặc vay ưu đãi của tổ chức, doanh nghiệp thuộc tỉnh |
x |
x |
13 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
14 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép tận dụng gỗ nằm trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
15 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
16 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận thu gỗ rừng trồn phòng hộ là rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
17 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn (mục đích thương mại) |
x |
x |
18 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ rừng trồng phòng hộ do bên khoán tự đầu tư của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
19 |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác tận thu gỗ trong rừng phòng hộ khi chuyển mục đích sử dụng rừng của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
20 |
Thủ tục khai tác thương mại gỗ rừng tự nhiên khoanh nuôi tái sinh do chủ rừng tự bỏ vốn |
x |
x |
21 |
Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
22 |
Cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
23 |
Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn |
x |
x |
24 |
Thu hồi rừng trong trường hợp Nhà nước sử dụng rừng và đất để phát triển rừng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; Nhà nước có nhu cầu sử dụng rừng và đất để phát triển rừng cho lợi ích công cộng, phát triển kinh tế theo quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt |
x |
x |
25 |
Thu hồi rừng khi chủ rừng tự nguyện trả lại rừng |
x |
x |
26 |
Thu hồi rừng khi chủ rừng chết mà không có người thừa kế theo pháp luật. |
x |
x |
27 |
Thực hiện chương trình di dân ở nơi đi |
x |
x |
28 |
Thực hiện chương trình tiếp nhận hộ di dân |
x |
x |
29 |
Hỗ trợ trồng cây phân tán |
x |
x |
30 |
Hỗ trợ đầu tư trồng rừng (hỗ trợ trước) |
x |
x |
31 |
Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
II |
Giáo dục - Đào tạo |
|
|
1 |
Thành lập trường mầm non |
x |
x |
2 |
Sáp nhập, chia tách trường mầm non |
x |
x |
3 |
Đình chỉ hoạt động trường mầm non |
x |
x |
4 |
Cho phép hoạt động trở lại đối với trường mầm non |
x |
x |
5 |
Giải thể trường mầm non |
x |
x |
6 |
Thành lập trường tiểu học |
x |
x |
7 |
Sáp nhập, chia tách trường tiểu học |
x |
x |
8 |
Đình chỉ hoạt động trường tiểu học |
|
|
9 |
Cho phép hoạt động trở lại đối với trường tiểu học |
x |
x |
10 |
Giải thể trường tiểu học |
x |
x |
11 |
Thành lập trường trung học cơ sở |
x |
x |
12 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở |
x |
x |
13 |
Đình chỉ hoạt động trường trung học cơ sở |
x |
x |
14 |
Cho phép hoạt động trở lại đối với trường trung học cơ sở |
x |
x |
15 |
Giải thể trường trung học cơ sở |
x |
x |
16 |
Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn |
x |
x |
17 |
Đình chỉ hoạt động Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn |
x |
x |
18 |
Cho phép hoạt động trở lại đối với Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn |
x |
x |
19 |
Giải thể Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn |
x |
x |
20 |
Tiếp nhận hồ sơ tuyển sinh đại học, cao đẳng đối với thí sinh tự do |
x |
x |
21 |
Cấp bằng tốt nghiệp trung học cơ sở |
x |
x |
22 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam về nước ở cấp trung học cơ sở |
x |
x |
23 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
x |
x |
24 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài ở cấp trung học cơ sở |
x |
x |
25 |
Kiểm tra và đề nghị cấp giấy phép dạy thêm cấp tiểu học và trung học cơ sở |
x |
x |
26 |
Cấp bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở do mất bản chính hoặc mất bản sao bằng |
x |
x |
27 |
Cấp bản sao bằng từ sổ gốc |
x |
x |
28 |
Cấp giấy chứng nhận ưu tiên khu vực |
Vùng sâu, vùng xa, hải đảo |
|
III |
Xây dựng |
|
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị (thẩm quyền theo phân cấp của UBND thành phố) |
x |
x |
2 |
Cấp giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ ở đô thị ( thẩm quyền theo phân cấp của UBND thành phố) |
x |
x |
3 |
Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị (thẩm quyền theo phân cấp của UBND thành phố) |
x |
x |
4 |
Gia hạn giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị (thẩm quyền theo phân cấp của UBND thành phố) |
x |
x |
5 |
Cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) loại II |
x |
x |
6 |
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với cá nhân |
x |
x |
7 |
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với cá nhân |
x |
x |
8 |
Cấp đổi giấy chứng nhận sở hữu nhà ở đối với cá nhân |
x |
x |
9 |
Xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với cá nhân |
x |
x |
10 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở |
x |
x |
11 |
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân |
x |
x |
12 |
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân |
x |
x |
13 |
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân |
x |
x |
14 |
Xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân |
x |
x |
15 |
Thẩm định và phê duyệt bản vẽ thiết kế thi công - dự toán công trình |
x |
x |
IV |
Tài nguyên - Môi trường |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất |
x |
x |
2 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất |
x |
x |
3 |
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân. |
x |
x |
4 |
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân |
x |
x |
5 |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên cơ sở kết quả giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan có thẩm quyền hoặc do chia tách Quyền sử dụng đất hợp pháp |
x |
x |
6 |
Đính chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
7 |
Thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trái pháp luật |
x |
x |
8 |
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân). |
x |
x |
9 |
Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân). |
x |
x |
10 |
Đăng ký Chứng nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên, bán đấu giá bằng quyền sử dụng đất |
x |
x |
11 |
Đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
12 |
Đăng ký cho thuê lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
13 |
Xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
14 |
Xoá đăng ký cho thuê lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
15 |
Đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất |
x |
x |
16 |
Xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất |
x |
x |
17 |
Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
x |
x |
18 |
Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
x |
x |
19 |
Sửa chữa sai sót trong nội dung thế chấp đã đăng ký |
x |
x |
20 |
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp |
x |
x |
21 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
22 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân) |
x |
x |
23 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi về quyền (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân) |
x |
x |
24 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do thay đổi về nghĩa vụ tài chính (đối tượng là hộ gia đình, cá nhân) |
x |
x |
25 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thế chấp |
x |
x |
26 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình cá nhân |
x |
x |
27 |
Tách thửa, hợp thửa theo nhu cầu của người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
28 |
Tách thửa trong trường hợp Nhà nước thu hồi một phần thửa đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
29 |
Thừa kế quyền sử dụng đất |
x |
x |
30 |
Tặng cho quyền sử dụng đất |
x |
x |
31 |
Cung cấp thông tin địa chính |
x |
x |
32 |
Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
33 |
Giao đất làm nhà ở (đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá Quyền sử dụng đất |
x |
|
34 |
Thu hồi đất trong trường hợp nhà nước giao, cho thuê để thực hiện dự án đầu tư mà không được thực hiện |
x |
x |
35 |
Thu hồi đất trong trường hợp người sử dụng đất tự nguyện trả lại |
x |
x |
36 |
Thu hồi đất trong trường hợp đất được sử dụng không đúng mục đích; người sử dụng đất cố ý huỷ hoại đất; đất được giao không đúng đối tượng, không đúng thẩm quyền; đất chưa sử dụng bị lấn chiếm; đất không được chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của Luật đất đai mà người sử dụng đất do thiếu trách nhiệm để lấn chiếm; người sử dụng đất cố ý không thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước; đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng không được sử dụng |
x |
x |
37 |
Thu hồi đất trong trường hợp cá nhân sử dụng đất chết mà không có người thừa kế |
x |
x |
38 |
Thu hồi đất trong trường hợp đất được nhà nước giao, cho thuê có thời hạn mà không được gia hạn khi hết thời hạn |
x |
x |
39 |
Xác định lại diện tích đất ở có vườn ao |
x |
x |
40 |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
41 |
Cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân để nuôi trồng thuỷ sản |
x |
x |
42 |
Giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân |
x |
x |
43 |
Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được nhà nước cho thuê đất nông nghiệp |
x |
x |
44 |
Xác nhận Bản đề án bảo vệ môi trường |
x |
x |
45 |
Xác nhận hoàn thành các nội dung của Đề án bảo vệ môi trường |
x |
x |
46 |
Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường |
x |
x |
47 |
Xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung |
x |
x |
V |
Y tế |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện) |
x |
x |
2 |
Xác nhận đơn đề nghị đổi địa điểm hành nghề y, dược tư nhân |
x |
x |
VI |
Công thương |
|
|
1 |
Cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu |
x |
x |
2 |
Cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
3 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá do bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu huỷ dưới hình thức khác |
x |
x |
4 |
Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
x |
x |
5 |
Cấp sửa đổi,bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá |
x |
x |
VII |
Văn hóa - Thể thao - Du lịch |
|
|
1 |
Công nhận danh hiệu "Làng văn hóa" ("Tổ dân phố văn hóa") |
x |
x |
2 |
Công nhận lại danh hiệu "Làng văn hóa" ("Tổ dân phố văn hóa") |
x |
x |
3 |
Phê duyệt hương ước (Quy ước) |
x |
x |
4 |
Đăng ký hoạt động thư viện của tổ chức cấp huyện |
x |
x |
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (vốn sách ban đầu từ 1.000 đến dưới 2.000 bản) |
x |
x |
6 |
Xác nhận gia hạn, đổi giấy phép kinh doanh vũ trường |
x |
x |
7 |
Xác nhận gia hạn, đổi giấy phép kinh doanh karaoke |
x |
x |
8 |
Đăng ký việc tổ chức lễ hội cấp xã |
x |
x |
9 |
Cấp thẻ cộng tác viên thể dục thể thao
|
x |
x |
VIII |
Lao động -Thương binh - Xã hội |
|
|
A |
Lao động - việc làm |
|
|
1 |
Công nhận hòa giải viên lao động |
x |
x |
2 |
Hòa giải tranh chấp lao động cá nhân |
x |
x |
3 |
Hòa giải tranh chấp lao động tập thể |
x |
x |
4 |
Hòa giải tranh chấp lao động tập thể về quyền (Thuộc thẩm quyền Chủ tịch UBND cấp huyện) |
x |
x |
5 |
Tiếp nhận đăng ký thất nghiệp |
x |
x |
6 |
Tiếp nhận và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp thất nghiệp |
x |
x |
7 |
Tiếp nhận và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp thất nghiệp một lần |
x |
x |
8 |
Tiếp nhận và đề nghị hỗ trợ học nghề cho người thất nghiệp |
x |
x |
9 |
Tiếp nhận thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người thất nghiệp |
x |
x |
10 |
Giới thiệu chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp |
x |
x |
11 |
Tiếp nhận và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp thất nghiệp cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp từ nơi khác chuyển tới |
x |
x |
B |
Chính sách - Người có công |
|
|
1 |
Cấp giấy báo tử đề nghị công nhận liệt sĩ đối với người hy sinh trước ngày 01/10/2005 chưa được xác nhận là liệt sĩ |
x |
x |
2 |
Cấp giấy báo tử đề nghị công nhận liệt sĩ đối với thương binh chết do vết thương cũ tái phát |
x |
x |
3 |
Cấp giấy báo tử đề nghị công nhận liệt sĩ đối với người hy sinh trong khi đấu tranh chống lại các hành vi nguy hiểm; thực hiện công việc nguy hiểm; bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của nhà nước |
x |
x |
4 |
Cấp giấy chứng nhận bị thương đối với người bị thương trước ngày 01/10/2005 chưa được hưởng chế độ thương tật |
x |
x |
5 |
Cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị giải quyết chế độ người hưởng chính sách như thương binh |
x |
x |
6 |
Kiểm tra và đề nghị xét phong tặng hoặc truy tặng danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
x |
x |
7 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến |
x |
x |
8 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
x |
x |
9 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày |
x |
x |
10 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ một lần đối với người hoạt động kháng chiến, giải phóng dân tộc |
x |
x |
11 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng |
x |
x |
12 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 |
x |
x |
13 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến được Nhà nước tặng Huân chương, Huy chương kháng chiến đã chết mà chưa được hưởng chế độ |
x |
x |
14 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ đối với người có công nuôi dưỡng liệt sĩ |
x |
x |
15 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chính sách đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá |
x |
x |
16 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ tuất từ trần (mai táng phí, trợ cấp một lần, trợ cấp hàng tháng) đối với thân nhân người có công với cách mạng từ trần |
x |
x |
17 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ hưởng mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng từ trần |
x |
x |
18 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ hưởng mai táng phí đối với thân nhân người có công với cách mạng từ trần |
x |
x |
19 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ hưởng mai táng phí đối với cựu chiến binh |
x |
x |
20 |
Kiểm tra và đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế đối với người có công với cách mạng |
x |
x |
21 |
Kiểm tra và đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế đối với cựu chiến binh |
x |
x |
22 |
Kiểm tra và đề nghị cấp sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo |
x |
x |
23 |
Cấp lại sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo |
x |
x |
24 |
Chi trả chế độ trợ cấp ưu đãi giáo dục, đào tạo |
x |
x |
25 |
Kiểm tra và đề nghị cấp lại giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sĩ |
x |
x |
26 |
Kiểm tra và đề nghị cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công |
x |
x |
27 |
Cấp lại sổ lĩnh tiền trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
x |
x |
28 |
Kiểm tra và đề nghị cấp sổ theo dõi trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình |
x |
x |
29 |
Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ |
x |
x |
30 |
Cấp giấy giới thiệu thân nhân di chuyển hài cốt liệt sĩ |
x |
x |
31 |
Hỗ trợ chi phí cho thân nhân liệt sĩ đi thăm viếng mộ, di chuyển hài cốt liệt sĩ |
x |
x |
32 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước |
x |
x |
33 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước |
x |
x |
34 |
Kiểm tra và đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước |
x |
x |
35 |
Chuyển hồ sơ đối tượng chính sách đi các nơi khác ngoài phạm vi quận, huyện |
x |
x |
36 |
Chuyển hồ sơ đối tượng chính sách đi các nơi khác trong phạm vi quận, huyện |
x |
x |
37 |
Tiếp nhận hồ sơ đối tượng chính sách từ các nơi khác chuyển đến |
x |
x |
C |
Bảo trợ xã hội |
|
|
1 |
Kiểm tra và đề nghị tiếp nhận các đối tượng là người già cô đơn đưa vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội |
x |
x |
2 |
Kiểm tra và đề nghị tiếp nhận các đối tượng là người tâm thần đưa vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội |
x |
x |
3 |
Kiểm tra và đề nghị tiếp nhận các đối tượng là người tàn tật đưa vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội |
x |
x |
4 |
Kiểm tra và đề nghị tiếp nhận các đối tượng là trẻ mồ côi, mất nguồn nuôi dưỡng đưa vào nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội |
x |
x |
5 |
Giải quyết chế độ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội |
x |
x |
6 |
Cấp sổ trợ cấp cho đối tượng là người từ 85 tuổi trở lên |
x |
x |
7 |
Cấp sổ trợ cấp cho đối tượng là người già cô đơn thuộc hộ nghèo |
x |
x |
8 |
Cấp sổ trợ cấp cho đối tượng là trẻ mồ côi, mất nguồn nuôi dưỡng |
x |
x |
9 |
Cấp sổ trợ cấp cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ mồ côi, trẻ bị bỏ rơi |
x |
x |
10 |
Cấp sổ trợ cấp cho đối tượng là người tàn tật |
x |
x |
11 |
Cấp sổ trợ cấp cho đối tượng là người tâm thần |
x |
x |
12 |
Cấp sổ trợ cấp cho người đơn thân nuôi con nhỏ dưới 16 tuổi, con đang học văn hóa, học nghề dưới 18 tuổi |
x |
x |
13 |
Cấp sổ trợ cấp cho đối tượng nhiễm HIV/AIDS |
x |
x |
14 |
Cấp sổ trợ cấp cho gia đình có từ 2 người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ |
x |
x |
15 |
Trợ cấp đột xuất (một lần) cho người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai, lý do bất khả kháng |
x |
x |
D |
Phòng chống tệ nạn xã hội |
|
|
1 |
Xét đưa người nghiện ma túy vào cai nghiện bắt buộc tại trung tâm |
x |
x |
2 |
Xét đưa người bán dâm vào chữa trị bắt buộc tại trung tâm |
x |
x |
3 |
Xét đưa người chưa thành niên nghiện ma túy vào cai nghiện bắt buộc tại trung tâm |
x |
x |
4 |
Hoãn chấp hành quyết định đưa người nghiện ma túy, người bán dâm vào trung tâm |
x |
x |
5 |
Miễn chấp hành quyết định đưa người nghiện ma túy, người bán dâm vào trung tâm |
x |
x |
6 |
Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại trung tâm do người lập công hoặc có tiến bộ rõ rệt |
x |
x |
7 |
Miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại trung tâm do người mắc bệnh hiểm nghèo |
x |
x |
8 |
Tạm đình chỉ chấp hành thời gian học tập, chữa trị bắt buộc tại trung tâm đối với người ốm nặng, phụ nữ có thai |
x |
x |
9 |
Kiểm tra và đề nghị xác định nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về không qua tiếp nhận |
x |
x |
E |
Trẻ em |
|
|
1 |
Cấp thẻ khám, chữa bệnh miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi tại các cơ sở y tế công lập |
x |
x |
2 |
Hỗ trợ kinh phí trẻ em lang thang, trẻ em bị xâm phạm tình dục và trẻ em phải lao động nặng nhọc trong điều kiện độc hại, nguy hiểm giai đoạn 2004-2010 |
x |
x |
IX |
Nội vụ |
|
|
1 |
Chấp thuận đăng ký hoạt động dòng tu, tu viện và tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một quận, huyện |
x |
x |
2 |
Chấp thuận hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở |
x |
x |
3 |
Chấp thuận các cuộc lễ của tổ chức tôn giáo diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo |
x |
x |
4 |
Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo |
x |
x |
5 |
Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở |
x |
x |
6 |
Chấp thuận đăng ký hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong quận, huyện |
x |
x |
7 |
Tiếp nhận đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành |
x |
x |
8 |
Tiếp nhận thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành |
x |
x |
9 |
Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng tôn giáo |
x |
x |
10 |
Giải quyết các hình thức khen thưởng đột xuất |
x |
x |
X |
Giao thông Vận tải |
|
|
1 |
Xác nhận vị trí trồng cột điện |
x |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông |
x |
|
XI |
Tài chính |
|
|
1 |
Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước |
x |
x |
2 |
Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
x |
x |
3 |
Phê duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất |
x |
x |
XII |
Thanh tra (giải quyết khiếu nại, tố cáo) |
|
|
1 |
Giải quyết khiếu nại lần đầu |
x |
x |
2 |
Giải quyết khiếu nại lần hai |
x |
x |
3 |
Giải quyết tố cáo |
x |
x |
4 |
Tiếp công dân |
x |
x |
5 |
Xử lý đơn thư |
x |
x |
XIII |
Tư pháp |
|
|
1 |
Cấp lại bản chính Giấy khai sinh |
x |
x |
2 |
Cấp lại bản chính khai sinh sau khi cải chính, bổ sung, xác định lại dân tộc, giới tính. |
x |
x |
3 |
Cấp bản sao giấy khai sinh từ Sổ đăng ký khai sinh |
x |
x |
4 |
Cấp bản sao giấy kết hôn từ Sổ đăng ký kết hôn |
x |
x |
5 |
Cấp bản sao giấy chứng tử từ Sổ đăng ký khai tử |
x |
x |
6 |
Điều chỉnh nội dung đăng ký kết hôn |
x |
x |
7 |
Điều chỉnh nội dung đăng ký khai tử |
x |
x |
8 |
Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch |
x |
x |
9 |
Thay đổi hộ tịch cho người tử đủ 14 tuổi trở lên |
x |
x |
10 |
Cải chính hộ tịch cho người tử đủ 14 tuổi trở lên |
x |
x |
11 |
Thay đổi hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của VN ở nước ngoài |
x |
x |
12 |
Cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của VN ở nước ngoài |
x |
x |
13 |
Xác định lại dân tộc |
x |
x |
14 |
Xác định lại dân tộc cho người đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài |
x |
x |
15 |
Xác định lại giới tính |
x |
x |
16 |
Xác định lại giới tính cho người đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài |
x |
x |
17 |
Bổ sung hộ tịch |
|
|
18 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
19 |
Chứng thực chữ ký người dịch |
x |
x |
20 |
Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài |
x |
x |
21 |
Chứng thực bản sao từ bản chính bộ hồ sơ giấy tờ, văn bản bằng cả tiếng Việt và tiếng nước ngoài |
x |
x |
22 |
Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản |
x |
x |
23 |
Chứng thực văn bản khai nhận di sản |
x |
x |
24 |
Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà ở đô thị |
x |
x |
25 |
Chứng thực hợp đồng thuê mua nhà ở đô thị |
x |
x |
26 |
Chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở đô thị |
x |
x |
27 |
Chứng thực hợp đồng tặng cho nhà ở đô thị |
x |
x |
28 |
Chứng thực hợp đồng trao đổi nhà ở đô thị |
x |
x |
29 |
Chứng thực hợp đồng thế chấp nhà ở đô thị |
x |
x |
30 |
Chứng thực hợp đồng cho mượn nhà ở đô thị |
x |
x |
31 |
Chứng thực hợp đồng cho ở nhờ nhà ở đô thị |
x |
x |
32 |
Chứng thực hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở đô thị |
x |
x |
33 |
Chứng thực hợp đồng cho thuê lại nhà ở đô thị |
x |
x |
34 |
Chứng thực hợp đồng giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng |
x |
x |
35 |
Chứng thực hợp đồng ủy quyền |
x |
x |
XIV |
Kế hoạch - Đầu tư |
|
|
1 |
Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh |
x |
x |
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh |
x |
x |
3 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh |
x |
x |
4 |
Thông báo tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh |
x |
x |
5 |
Chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh |
x |
x |
6 |
Đăng ký kinh doanh hợp tác xã
|
x |
x |
7 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã |
x |
x |
8 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh hợp tác xã |
x |
x |
09 |
Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh hợp tác xã |
x |
x |
10 |
Đăng ký đổi tên hợp tác xã |
x |
x |
11 |
Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã |
x |
x |
12 |
Đăng ký thay đổi danh sách ban quản trị, ban kiểm soát, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã |
x |
x |
13 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính hợp tác xã |
x |
x |
14 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã |
x |
x |
15 |
Đăng ký điều lệ hợp tác xã sửa đổi |
x |
x |
16 |
Đăng ký kinh doanh khi chia hợp tác xã |
x |
x |
17 |
Đăng ký kinh doanh khi tách hợp tác xã |
x |
x |
18 |
Đăng ký kinh doanh khi hợp nhất hợp tác xã |
x |
x |
19 |
Đăng ký kinh doanh khi sáp nhập hợp tác xã |
x |
x |
20 |
Tạm ngừng hoạt động hợp tác xã |
x |
x |
21 |
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với hợp tác xã giải thể tự nguyện) |
x |
x |
22 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã |
x |
x |
23 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã |
x |
x |
24 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu |
x |
x |
25 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu |
x |
x |
26 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
x |
x |
27 |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước |
x |
x |
28 |
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước |
x |
x |